
Luyện tập dấu hiệu nhận biết các thì
Authored by Dũng Đoàn
English
9th Grade
Used 703+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?
always, Usually, Sometimes, Often, Never
every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Các từ sau đây là dấu hiệu của thì nào?
+ now: bây giờ
+ at the moment/ at present/ at this time: hiện tại
+ Câu mệnh lệnh ở đầu câu: Look!/ Listen!/ Stop!...
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?
+generally, normally
+occasionally
+Hardly / Rarely/ Seldom
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Các từ sau là dấu hiệu của thì nào?
+ thời điểm cụ thể ở hiện tại: It’s 9.00.
+ câu hỏi Where are/ Where is…?
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
5.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Hiện tại đơn dùng để diễn tả những hành động như thế nào? (Chọn 3 đáp án đúng nhất)
Lặp đi lặp lại
Thói quen, sở thích
Lịch trình, thời gian biểu
Sự việc gây khó chịu cho người nói
Kế hoạch trong tương lai gần, có sự chuẩn bị từ trước
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Chia động từ
Mr. Hien (go) (a) on business to Hanoi every month.
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
20 sec • 1 pt
Chia động từ
At the moment, Nam and his friends (go) (a) shopping at the mall.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?