Search Header Logo

BÀI ÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA

Authored by An Hà

World Languages

4th - 5th Grade

Used 194+ times

BÀI ÔN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thế nào là từ trái nghĩa?

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

C. Là những từ có nghĩa giống nhau

D. Cả 3 đáp án trên

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Từ nào không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

A. Trẻ em

B. Trẻ con

C. Trẻ tuổi

D. Con trẻ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gần gũi"

(Có khoảng cách không gian ngắn hoặc có quan hệ thân mật.)

A. Im lặng

B. Khỏe

C. Xa cách

D. Hậu

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Lớn"

(Có kích thước quy mô quá lớn so với mức bình thường.)

A. Bỏ

B. Trừ

C. Bé

D. Lịch sự

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Gian khổ"

(Thiếu thốn, khó khăn về vật chất hoặc đau đớn, bị giày vò về tinh thần.)

A. Lạc hậu

B. Lý luận

C. Nhân tạo

D. Sung sướng

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Chậm"

(Có tốc độ, nhịp độ dưới mức bình thường.)

A. Chia rẽ

B. Rắn

C. Nhanh

D. Hi sinh

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"Biến mất"

(Giấu mình vào nơi kín đáo, làm cho không thấy được.)

A. Tất cả

B. Quanh co

C. Xuất hiện

D. Thong thả

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for World Languages