
24.8 vocab g10
Authored by duong hoang
English
10th Grade
Used 18+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
79 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
breadwinner
công việc vặt trong nhà, việc nhà
người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
tài chính, tiền nong (của gia đình)
bánh mì
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
contribute
gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
đóng góp
bánh mì
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
critical
thực phẩm và tạp hóa
hay phê phán, chỉ trích; khó tính
đóng góp
bánh mì
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
enormous
thực phẩm và tạp hóa
to lớn, khổng lồ
đóng góp
ủi (quần áo)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
financial burden
tài chính, tiền nong (của gia đình)
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
đóng góp
ủi (quần áo)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
gender convergence
các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
mang vác nặng
ủi (quần áo)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
heavy lifting
các giới tính trở nên có nhiều điểm chung
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
mang vác nặng
ủi (quần áo)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?