
Ôn thi TNV (2)
Authored by Linh Dang
Other
University
Used 2+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
41 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Máu là gì?
Máu là một tổ chức lỏng lưu thông trong hệ thống tuần hoàn của cơ thể. Máu gồm nhiều thành phần với các chức năng khác nhau liên quan đến chức năng sống của cơ thể.
Máu là một chất lỏng lưu thông trong hệ thống tuần hoàn của cơ thể. Máu gồm nhiều thành phần với các chức năng khác nhau liên quan đến chức năng sống của cơ thể.
Máu là một tổ chức lưu thông trong hệ thống mô của cơ thể. Máu gồm nhiều thành phần với các chức năng khác nhau liên quan đến chức năng sống của cơ thể.
Máu là một tổ chức lỏng lưu thông trong hệ thống trao đổi chất của cơ thể. Máu gồm nhiều thành phần với các chức năng khác nhau liên quan đến chức năng sống của cơ thể.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
“Máu là loại [..........] đặc biệt và chưa có chất thay thế. Truyền máu là hoạt động không thể thiếu trong công tác cấp cứu và [..........] cho người bệnh.”
... Thuốc điều trị ... / ... điều trị ...
... Chất ... / ... điều trị ...
... Thuốc điều trị ... / ... cứu sống ...
... Chất ... / ... hỗ trợ ...
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Thành phần chủ yếu của huyết tương là:
Albumin
vitamin
Đihidro oxi
Globulin
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nếu mất máu trên 1/3 tổng lượng máu thì:
Cơ thể mệt mỏi, củng mạc mắt vàng, bị thiếu máu lên não.
Bị rối loạn chức năng cơ quan bài tiết
Bị rối loạn chức năng của nhiều cơ quan, có thể gây sốc thậm chí gây tử vong.
Hoa mắt, chóng mặt, vàng da suy nhược cơ thể
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn câu đúng:
Ước tính mỗi ngày sẽ có một lượng máu tương đương với khoảng 40 ml đến 90 ml được thay thế.
Mỗi ngày có khoảng 300-400 tỷ hồng cầu bị thay thế
Ký sinh trùng sốt rét thì chỉ phát hiện được khi cho máu trong lúc đang lên cơn sốt.
Trong cơ thể người khoẻ mạnh lượng máu tương đối hằng định, trung bình là 77 ml/kg cân nặng.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhóm máu Rh- có thể nhận máu từ nhóm Rh+ không?
Có
Không
Có, trừ một số trường hợp đặc biệt
Không, ngoại trừ lần đầu tiên truyền máu
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Những yếu tố nào sau đâu liên quan trực tiếp đến việc tăng giảm lượng máu trong cơ thể?
Mất mồ hôi, mất nước
Hoạt động mạnh, mất sức
Lượng máu không bao giờ bị thay đổi
Mất mồ hôi, mất nước, bị các bệnh lí về máu như suy tủy,...
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Thanh Thiếu Niên Long Phụng Bài số 16
Quiz
•
1st Grade - Professio...
40 questions
kinh tế mác
Quiz
•
University
43 questions
GDKT&PL 11 - San San thúi
Quiz
•
11th Grade - University
40 questions
Pi Bi Eo
Quiz
•
University
40 questions
Quiz C1 QPAN.VNU
Quiz
•
University
40 questions
LG Training
Quiz
•
University
44 questions
Tuần 4_T6_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz
Quiz
•
University
40 questions
Kiểm Tra Enzyme
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
Probability Practice
Quiz
•
4th Grade
15 questions
Probability on Number LIne
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
6 questions
Appropriate Chromebook Usage
Lesson
•
7th Grade
10 questions
Greek Bases tele and phon
Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Other
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
20 questions
Endocrine System
Quiz
•
University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
30 questions
W25: PSYCH 250 - Exam 2 Practice
Quiz
•
University
5 questions
Inherited and Acquired Traits of Animals
Interactive video
•
4th Grade - University
20 questions
Implicit vs. Explicit
Quiz
•
6th Grade - University
7 questions
Comparing Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
38 questions
Unit 8 Review - Absolutism & Revolution
Quiz
•
10th Grade - University