
Unit 1: FRIENDSHIP
Authored by Nguyễn Linh
English
11th Grade
Used 53+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
acquaintance /əˈkweɪntəns/ (n)
người quen
đặc điểm
vui mừng
sự kiên định
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
admire /ədˈmaɪə(r)/ (v)
ngưỡng mộ
trán
lòng nhiệt tình
cong
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
aim /eɪm/ (n)
mục đích
người quen
đặc điểm
vui mừng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
appearance /əˈpɪərəns/ (n)
vẻ bề ngoài
ngưỡng mộ
trán
lòng nhiệt tình
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
attraction /əˈtrækʃn/ (n)
sự thu hút
mục đích
người quen
đặc điểm
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
based on /beɪst/ (adj)
dựa vào
vẻ bề ngoài
ngưỡng mộ
trán
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
benefit
lợi ích
sự thu hút
mục đích
người quen
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?