
BÀI TẬP CHƯƠNG I

Quiz
•
Biology
•
4th - 5th Grade
•
Medium
Nguyen hoc
Used 8+ times
FREE Resource
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 1.Trong quá trình dịch mã loại axit nuclêic nào sau đây đóng vai trò là “người phiên dịch”?
A. rARN.
B. mARN
C. ADN.
D. tARN.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 2: Điều hòa hoạt động của gen chính là
A. điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra.
B. điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra.
C. điều hòa lượng mARN của gen được tạo ra.
D. điều hòa lượng rARN của gen được tạo ra.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 3. Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản và sợi nhiễm sắc có đường kính lần lượt là
A. 30nm và 300nm.
B. 11nm và 300nm.
C. 11nm và 30nm.
D. 30nm và 11nm.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu
4: Enzim nào sau đây không tham gia trong quá trình nhân đôi ADN?
A. Restrictaza.
B. ARN pôlimeraza.
C. Ligaza.
D. ADN pôlimeraza.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 5.Trong các kí hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể một?
A. 2n + 3.
B. 2n + 1.
C. 2n – 1.
D. 2n – 3.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Câu 6. Dạng đột biến cấu trúc NST dẫn đến làm tăng số lượng gen trên NST là
A. mất đoạn.
B. đảo đoạn.
C. lặp đoạn.
D. chuyển đoạn.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu 7. Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là
A. axit amin hoạt hoá.
B. axit amin tự do.
C. chuỗi polipeptit.
D. phức hợp aa-tARN.
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
10 questions
sinh 12

Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
CAU TRUC ADN

Quiz
•
5th Grade
10 questions
KIỂM TRA 15P LỚP 12

Quiz
•
4th Grade
10 questions
BÀI KT 15 PHÚT

Quiz
•
5th Grade
10 questions
Sinh 8

Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
La genética

Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
LUYỆN TẬP VIRUTS VÀ CHU TRÌNH NHÂN LÊN CỦA VIRUT

Quiz
•
1st Grade - University
15 questions
Điều hòa hoạt động gen

Quiz
•
1st - 6th Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade