
ôn tập CĐ 1
Quiz
•
Instructional Technology
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Medium
anh phan
Used 7+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Điôt ổn áp (Điôt zene) khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ:
Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng
Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).
Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.
Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tranzito là linh kiện bán dẫn có…
Hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: anôt (A), catôt (K) và điều khiển (G).
Một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: anôt (A) và catôt (K).
Ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: bazơ (B), colectơ (C) và emitơ (E).
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Người ta phân Tranzito làm hai loại là:
Tranzito PPN và Tranzito NPP.
Tranzito PNP và Tranzito NPN.
Tranzito PPN và Tranzito NNP.
Tranzito PNN và Tranzito NPP.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Tirixto chỉ dẫn điện khi…
UAK > 0 và UGK > 0
UAK < 0 và UGK < 0
UAK > 0 và UGK < 0
UAK < 0 và UGK > 0.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hãy chọn câu Đúng.
Triac có ba cực là: A1, A2 và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A1 và A2.
Triac có ba cực là: A, K và G, còn Điac thì chỉ có hai cực là: A và K.
Triac và Điac đều có cấu tạo hoàn toàn giống nhau.
Triac có hai cực là: A1, A2, còn Điac thì có ba cực là: A1, A2 và G.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Nguyên lí làm việc của Triac khác với tirixto ở chỗ:
Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và đều được cực G điều khiển lúc mở.
Khi đã làm việc thì cực G không còn tác dụng nữa.
Có khả năng dẫn điện theo cả hai chiều và không cần cực G điều khiển lúc mở.
Có khả năng làm việc với điện áp đặt vào các cực là tùy ý.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Thông thường IC được bố trí theo kiểu hình răng lược có…
Hai hàng chân hoặc một hàng chân.
Hai hàng chân hoặc ba hàng chân.
Ba hàng chân hoặc bốn hàng chân.
Bốn hàng chân hoặc năm hàng chân.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
12 questions
đúng sai cn
Quiz
•
12th Grade
10 questions
GIAO LƯU TIẾNG VIỆT
Quiz
•
1st Grade - University
11 questions
Linh kiện bán dẫn IC ( Tiếp)
Quiz
•
12th Grade - University
10 questions
KTTX - BÀI 7 - K12
Quiz
•
12th Grade
15 questions
ôn thi học kì 1. CN6
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Bài 12. Nồi cơm điện - KTBC
Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Bài 15-16 CN12
Quiz
•
12th Grade
11 questions
Kiểm tra môn Tin học
Quiz
•
9th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade
34 questions
Geometric Terms
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
16 questions
Proportional Relationships And Constant Of Proportionality
Quiz
•
7th - 12th Grade
10 questions
DNA Replication Concepts and Mechanisms
Interactive video
•
7th - 12th Grade
10 questions
Unit 2: LS.Bio.1.5-LS.Bio.2.2 Power Vocab
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Food Chains and Food Webs
Quiz
•
7th - 12th Grade
15 questions
Identify Triangle Congruence Criteria
Quiz
•
9th - 12th Grade
