
TỪ HÁN VIỆT
Authored by ha thi
Professional Development
7th - 9th Grade
Used 55+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
21 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Chữ “thiên” trong từ nào sau đây không có nghĩa là “trời”?
Thiên lí
Thiên kiến
Thiên hạ
Thiên thanh
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ Hán Việt là:
Từ mượn tiếng Hán nhưng dùng theo cách của người Việt
Từ của Trung Quốc
Từ của nước Hán Việt
Từ của nước Hán
3.
MULTIPLE SELECT QUESTION
20 sec • 1 pt
Các từ Hán Việt là:
Quê tôi
Thủ môn
Thủ trưởng
Hoa lá
Quốc gia
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ Hán Việt nào có nghĩa là " trời xanh"?
Xanh da trời
Thiên thanh
Trời màu xanh
Màu xanh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Có mấy loại từ ghép Hán Việt?
A. 2 loại
B. 3 loại
C. 4 loại
D. 5 loại
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ Hán Việt không có sắc thái nào trong các sắc thái sau?
A. Sắc thái trang nhã thể hiện sự tôn kính
B. Sắc thái tao nhã, tránh gây cảm giác thô tục
C. Sắc thái suồng sã, thể hiện sự thân mật
D. Sắc thái cổ, phù hợp với không khí xã hội xưa
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép Hán Việt đẳng lập?
A. Sơn hà, xâm phạm, giang san, sơn thủy
B. Thiên thư, thạch mã, giang san, tái phạm
C. Quốc kì, thủ môn, ái quốc, hoa mĩ, phi công
D. Phi pháp, vương phi, gia tăng
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?