ôn tập chủ đề 2.3 - khối 12

ôn tập chủ đề 2.3 - khối 12

12th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Tin 7-CHU DE 1-BAI 1+2

Tin 7-CHU DE 1-BAI 1+2

1st Grade - Professional Development

15 Qs

Bài 9. An toàn thông tin trên Internet

Bài 9. An toàn thông tin trên Internet

1st Grade - University

14 Qs

Bài 8,9 - Tin 12

Bài 8,9 - Tin 12

12th Grade

15 Qs

12 - FORMS

12 - FORMS

12th Grade

10 Qs

Bài 10-Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

Bài 10-Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

10th - 12th Grade

10 Qs

Bài 2-Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội

Bài 2-Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội

10th - 12th Grade

10 Qs

ÔN TẬP CN LỚP 3

ÔN TẬP CN LỚP 3

4th Grade - University

15 Qs

Python CT con

Python CT con

10th - 12th Grade

15 Qs

ôn tập chủ đề 2.3 - khối 12

ôn tập chủ đề 2.3 - khối 12

Assessment

Quiz

Computers

12th Grade

Practice Problem

Hard

Created by

Quý Dương Thị Thanh

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Ý nghĩa của nút lệnh Sort Descending là gì?

A. Sắp xếp tăng dần

B. Sắp xếp ngẫu nhiên

C. Sắp xếp theo tiêu chí

D. Sắp xếp giảm dần

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Chức năng nào sau đây dùng để lọc dữ liệu và sắp xếp

A. Advanced filter/sort

B. Filter by form

C. Find and Replace

D. Sort Ascending/Sort Descending

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Ý nghĩa của nút lệnh Sort Ascending là gì?

A. Sắp xếp tăng dần

B. Sắp xếp theo tiêu chí

C. Sắp xếp ngẫu nhiên

D. Sắp xếp giảm dần

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Khi nhập dữ liệu cho Table đối với một field có kiểu AutoNumber, chọn câu sai :

A. Field đó có thể dùng làm khóa chính.

B. Filed đó không chứa các giá trị trùng nhau.

C. Không cần nhập dữ liệu cho field đó.

D. Bắt buộc phải nhập dữ liệu cho field đó .

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Để hủy bỏ kết quả lọc ta chọn nút lệnh nào?

A. Selection

B. Filtered

C. Avanced Filter

D. Criteria

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Để lọc với nhiều điều kiện ở nhiều field khác nhau, ta chọn:

A. Filter by selection

B. Tất cả đều đúng

C. Advanced filter

D. Filter by sort

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách thuận tiện?

A. Chế độ thiết kế

B. Chế độ hiển thị trang dữ liệu

C. Chế độ biểu mẫu

D. Một đáp án khác

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?