
Ôn tập 1-4 (ngữ pháp)
Authored by Nguyễn Vy
Other
1st Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
11 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Người này là dược sĩ.
그 사람은 약사입니다.
이 사람은 약사입니다.
그 사람은 의사입니다.
이 사람은 의사입니다.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Sở thích của tôi là xem phim.
제 취미는 책보기입니다.
제 취미는 축구를 하기입니다.
제 취미는 영화보기입니다.
제 취미는 음악듣기입니다.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
그 사람은 사전이 없습니다.
Người này có từ điển.
Người đó có từ điển.
Người này không có từ điển.
Người đó không có từ điển.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
이 운동화가 비쌉니다.
Đôi giày thể thao này đắt.
Đôi giày thể thao này to.
Đôi giày thể thao này nhỏ.
Đôi giày thể thao này rẻ.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Tôi cùng bạn đi coi phim ở rạp chiếu phim vào tuần này.
이번 주말에 저는 친구과 같이 영화관에서 영화를 봅니다.
이번 주말에 저는 친구와 같이 영화관에서 영화를 봅니다.
이번 주말에 저는 친구와 같이 영화관에 영화를 봅니다.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở đây không có thư viện.
여기에 도서관이 있습니다.
여기에 도서관이 없습니다.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhà tôi ở tầng 10.
제 집은 10층에서 있습니다.
제 집은 10층에 있습니다.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?