
Từ đồng nghĩa - Từ trái nghĩa
Authored by Tea-Rex Grừ
World Languages
7th Grade
Used 42+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với từ "gan dạ"?
Dũng cảm
Nhút nhát
Khỏe mạnh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với từ "thi sĩ"?
nhà thơ
nhà văn
kiến trúc sư
cô Trà
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với từ "heo"?
lợn
gia súc
động vật
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ đồng nghĩa với từ "mổ xẻ"?
Phẫu thuật
Chặt chém
Lo lắng
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ "tô" và "bát" là cặp từ đồng nghĩa ...
hoàn toàn
không hoàn toàn
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các từ "chết", "hi sinh", "bỏ mạng" có thể thay thế cho nhau trong mọi trường hợp được không?
Có
Không
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tìm từ trái nghĩa với "cá tươi"?
cá ươn
cá héo
cá già
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?