مراجعة الفعل المضارع

مراجعة الفعل المضارع

University

7 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Mini game dành cho SHOPDUNK

Mini game dành cho SHOPDUNK

University

12 Qs

Quy trình tham gia CTTD HK1 2025-2026

Quy trình tham gia CTTD HK1 2025-2026

University

10 Qs

BTS (dùng để lọc mem hữu ích lắm nha mn)

BTS (dùng để lọc mem hữu ích lắm nha mn)

KG - Professional Development

12 Qs

Research and Publication

Research and Publication

University

10 Qs

GIAO TIẾP QUA EMAIL

GIAO TIẾP QUA EMAIL

University

10 Qs

Chính sách nợ tác động như thế nào đến giá trị doanh nghiệp

Chính sách nợ tác động như thế nào đến giá trị doanh nghiệp

University

10 Qs

Ở nơi xa tít mù khơi

Ở nơi xa tít mù khơi

2nd Grade - University

10 Qs

Nhóm 3 Luật Thương mại

Nhóm 3 Luật Thương mại

University

10 Qs

مراجعة الفعل المضارع

مراجعة الفعل المضارع

Assessment

Quiz

Other

University

Practice Problem

Medium

Created by

Thu Vuong

Used 2+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

7 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chia động từ trong ngoặc:

.المَرِيضَانِ (يَنْتَظِرُ)______ الطَّبِيبَ مِنْ وَقْتٍ طَوِيلٍ

يَنْتَظِرَانِ

تَنْتَظِرَانِ

يَنْتَظِرُ

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chia động từ trong ngoặc:

.يُحِبُّ) آمال الأعمَالَ المَنْزِلِيَّةَ) ______

يُحْبِبْنَ

تُحِبُّ

تُحِبِّينَ

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chia động từ trong ngoặc:

.يَرْتَدِي) شريهان وآمال مَلَابِسَهُمَا بِسْرْعَةٍ) ______

تَرْتَدِيَانِ

يَرْتَدِيْنَ

تَرْتَدِي

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chia động từ trong ngoặc:

.أَنَا وَأَصْدِقَائِي (يُشَاهِدُ) _______ فِيلْمًا أَجْنَبِيًّا فِي السِّينِمَا

يُشَاهِدُونَ

نُشَاهِدُ

يُشَاهِدَانِ

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chia động từ trong ngoặc:

هَلْ المُدَرِّسَاتُ (يُحْضِرُ)______ الكُتُبَ لِلْفَصْلِ أَحْيَانًا؟

يُحْضِرْنَ

تُحْضِرُ

تُحْضِرْنَ

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chia động từ trong ngoặc:

.يَتَعَشَّى) آمال وشريهان فِي الفُنْدُقِ ثُمَّ (يَرْجِعُ) ______ إِلَى البَيْتِ السَّاعَةَ التَّاسِعَةَ مَسَاءً) ______

تَتَعَشَّى - تَرْجِعَانِ

تَتَعَشِّيَانِ - تَرْجِعَانِ

تَتَعَشَّى - تَرْجِعَانِ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Chia động từ trong ngoặc:

.هُمْ (يَلْعَبُ) ______ عَلَى الكُوبِيُوتَر

يَلْعَبُ

يَلْعَبُونَ

تَلْعَبُونَ