
Mở rộng vốn từ: Ý chí - Nghị lực
Authored by Mai Ngọc
Social Studies, World Languages
4th Grade
Used 4+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ "chí phải" được xếp vào nhóm
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất).
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ "ý chí" được xếp vào nhóm
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất).
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ "chí lí" được xếp vào nhóm
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất).
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ "chí thân" được xếp vào nhóm
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất).
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ "chí khí" được xếp vào nhóm
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất).
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ "chí tình" được xếp vào nhóm
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất).
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ "chí hướng" được xếp vào nhóm
Chí có nghĩa là rất, hết sức (biểu thị mức độ cao nhất).
Chí có nghĩa là ý muốn bền bỉ theo đuổi một mục đích tốt đẹp.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?