
Luyện từ và câu _ Lớp 5
Authored by Đặng Kim Diễm
Professional Development
1st - 5th Grade
Used 73+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá” ?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Answer explanation
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá” = Buốt lạnh
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” ?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Answer explanation
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc” = Đất nước
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao” ?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong ngóng
Answer explanation
Từ đồng nghĩa với từ “khát khao” = ước mong
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết” ?
thân hình
thân thương
thân mật
thân yêu
Answer explanation
Từ đồng nghĩa với từ “thân thiết” = thân mật
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào sau đây trái nghĩa với từ “chết” ?
Mất, hi sinh
sống
qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần
Answer explanation
Từ trái nghĩa với từ “chết” / sống
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
Giống nhau về âm.
Giống nhau về nghĩa.
Answer explanation
Từ đồng âm là những từ : giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn”?
Hữu tình
Hữu ích
Bằng hữu
Hữu hạn
Answer explanation
Từ nào chứa tiếng “hữu” có nghĩa là “bạn” = Bằng hữu
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?