kiểm tra thường xuyên 4

kiểm tra thường xuyên 4

KG

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

QUAN HỆ TỪ

QUAN HỆ TỪ

5th Grade

13 Qs

ÔN TẬP KHTN 6

ÔN TẬP KHTN 6

1st Grade

12 Qs

chim bồ câu

chim bồ câu

7th Grade

15 Qs

Bài 54: Vệ sinh Hệ thần kinh

Bài 54: Vệ sinh Hệ thần kinh

KG

10 Qs

hệ vận động

hệ vận động

5th Grade

10 Qs

KHTN6. ÔN TẬP HỌC KỲ 1

KHTN6. ÔN TẬP HỌC KỲ 1

6th Grade

15 Qs

Kinh Tế Chính Trị

Kinh Tế Chính Trị

University

15 Qs

ÔN TẬP KHTN (PM SINH HÓA)

ÔN TẬP KHTN (PM SINH HÓA)

6th Grade

9 Qs

kiểm tra thường xuyên 4

kiểm tra thường xuyên 4

Assessment

Quiz

Biology, Moral Science

KG

Medium

Created by

Oanh Đậu

Used 5+ times

FREE Resource

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong các dòng sau, dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

vừa trắng lại vừa tròn

tay kẻ nặn.

giữ tấm lòng son.

bảy nổi ba chìm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Quan hệ từ "hơn" trong câu sau biểu thị ý nghĩa quan hệ gì? "Lòng chàng ý thiếp ai sầu hơn ai?"

Nhân quả.

Điều kiện.

So sánh

Sở hữu.

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Câu này mắc lỗi gì về quan hệ từ “Qua bài thơ Bạn đến chơi nhà cho ta hiểu về tình bạn bình dị mà sâu sắc của nhà thơ.”

Thiếu quan hệ từ

Thừa quan hệ từ

Dùng quan hệ từ không đúng chức năng ngữ pháp

Dùng quan hệ từ không có tác dụng liên kết

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

 Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ đồng âm?

Đánh mìn, đánh đàn, đánh luống.

Đảng phái, đảng phí, đảng viên.

Ăn diện, ăn cỗ, ăn chơi.

Ngựa lồng, lồng chim, lồng ruột chăn bông

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

2 mins • 1 pt

Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

Đoán định, tiên đoán, độc đoán

Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?

Gần gũi.

Kính trọng.

Nhớ nhung

Yêu quý

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

Nhà văn

Nhà thơ

Nhà báo

Nghệ sĩ

Create a free account and access millions of resources

Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports
or continue with
Microsoft
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?

Discover more resources for Biology