
Bài 8 - THTH2
Authored by SOFL Tiếng Hàn
World Languages
2nd Grade
Used 29+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
12 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
공포 영화
멜로 영화
액션 영화
매표소
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ nào sau đây không cùng nhóm với các từ còn lại?
슬프다
기쁘다
행복하다
즐겁다
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Dòng nào sau đây chứa các từ cùng nhóm?
매표소, 영화감독, 기차표, 영화배우
슬프다, 불행하다, 우울하다, 외롭다
액션 영화, 에스에프 영화, 구름, 영화배우
연기, 바나나, 딸기, 귤
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Từ trái nghĩa với 웃다 là từ nào sau đây?
불행하다
재미있다
울다
즐겁다
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 그 영화 어때요?
- B: 코미디 영화라서 아주 ...
무서워요
슬퍼요
외로워요
웃겨요
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 옷이 참 예쁘네요.
- B: 한번 ...
입어 보세요
드셔 보세요
마셔 보세요
노래해 보세요
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Hoàn thành hội thoại sau:
- A: 지금 추우세요?
- B: 네, 무척 ... .
덥네요
따뜻하네요
춥네요
뜨겁네요
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?