
Lí HKI 8
Authored by Thùy Linh 8A5
Physics
8th Grade
Used 18+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 1. Lúc 6h sáng, một xe ô tô xuất phát từ A với vận tốc 30km/h và đến B lúc 7h15ph. Độ dài quãng đường AB là:
A. 37,5km
B. 30km
C. 180km
D. 24km
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 2. Một bể đựng nước đến độ cao 1m. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất tại điểm A cách mặt nước 0,8m là:
A. 10 000Pa
B. 8000Pa
C. 2000Pa
D. 1000Pa
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của bình thông nhau?
A. Máy nén thủy lực
B. Bút bi
C. Thùng nước
D. Ống hút
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?
A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà
B. Ô tô nằm yên trên mặt đường ngang
C. Cành cây đung đưa khi gió thổi
D. Ô tô nằm yên trên mặt đường dốc
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 5. Treo một quả cầu bằng sắt vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 2N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu có độ lớn là:
A. 0,8N
B. 1,2N
C. 2N
D. 3,2N
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Càng lên cao thì áp suất khí quyển
A. càng tăng
B. càng giảm
C. không thay đổi
D. bằng 0
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
45 sec • 1 pt
Câu 7. Áp suất tại điểm A ở đáy một bình đựng dầu là 800Pa. Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3. Độ sâu của bình đựng dầu đó là:
A. 1m
B. 0,1m
C. 10m
D. 0,01m
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
CHỦ ĐỀ 2: CÁC THỂ CỦA CHẤT (KHTN6)
Quiz
•
6th - 9th Grade
24 questions
Sự truyền nhiệt
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Ôn tập bài 22 + 23 (SBT)
Quiz
•
8th Grade
18 questions
ôn tập vật lí 8 cuối kì 2
Quiz
•
8th Grade
20 questions
Cơ năng
Quiz
•
8th Grade
15 questions
THCS
Quiz
•
6th - 9th Grade
15 questions
Ôn tập HK1 - VL12 - Part1
Quiz
•
6th - 12th Grade
20 questions
CÁC THỂ CỦA CHẤT
Quiz
•
6th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade