
QUIZIZZ (TIẾNG ANH 9) – UNIT 7.2 - VOCABULARY
Authored by Angel Education
English
9th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT TỪ/CỤM TỪ ĐÚNG
(a) /ɪˈfektɪv/ (adj) có hiệu quả, có hiệu lực ≠ ineffective: không hiệu quả, vô hiệu
2.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT TỪ/CỤM TỪ ĐÚNG
(a) /ɪˈfektɪvli/ (adv): (một cách) có hiệu quả
Ex: The company must reduce costs to compete effectively. (Công ty phải giảm giá để cạnh tranh hiệu quả.)
3.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT TỪ/CỤM TỪ ĐÚNG
(a) (on sb/ sth) /ɪˈfekt/ (n): ảnh hưởng, hiệu quả, hiệu lực
4.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT TỪ/CỤM TỪ ĐÚNG
(a) /ˈhaʊshəʊld/ (n): hộ gia đình
5.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT TỪ/CỤM TỪ ĐÚNG
(a) /ˈlaɪtɪŋ/ (n): sự thắp đèn, việc thắp sáng
6.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT TỪ/CỤM TỪ ĐÚNG
(a) /laɪt/ (v) (pt; pp. lit): đốt, thắp; thắp đèn
7.
FILL IN THE BLANKS QUESTION
1 min • 1 pt
VIẾT TỪ/CỤM TỪ ĐÚNG
(a) /əˈkaʊnt/ (v) (for sth): chiếm; là nguyên nhân (gây ra điều gì)
Ex: The Japanese market accounted for 35% of total sales. (Thị trường Nhật Bản chiếm 35% tổng doanh thu.)
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?