THỬ TÀI TRẠNG TÍ

Quiz
•
World Languages
•
8th Grade
•
Hard
thuy nguyen
Used 15+ times
FREE Resource
5 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
1. Câu sau đây thuộc kiểu câu nào và được sử dụng để làm gì?
“Anh tắt thuốc lá đi!”
A. Câu cầu khiến dùng để ra lệnh.
B. Câu cảm thán dùng để ra lệnh.
C. Câu trần thuật dùng để ra lệnh.
D. Câu nghi vấn dùng để ra lệnh.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
2. Câu sau đây thuộc kiểu câu nào và được sử dụng để làm gì?
“Anh có thể tắt thuốc lá đi được không?”
A. Câu cảm thán dùng để ra lệnh.
B. Câu cầu khiến dùng để ra lệnh.
C. Câu trần thuật dùng để đề nghị.
D. Câu nghi vấn dùng để đề nghị.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
3. Câu sau đây thuộc kiểu câu nào và được sử dụng để làm gì?
“Xin lỗi ở đây không được hút thuốc lá!”
A. Câu trần thuật dùng để thông báo.
B. Câu cảm thán dùng để ra lệnh.
C. Câu trần thuật dùng để đề nghị.
D. Câu cảm thán dùng để kể.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
4. Câu trần thuật sau dùng để làm gì: Tuy thế, nó vẫn kịp thì thầm vào tai tôi: “Em muốn cả anh cùng đi nhận giải”.
A. Kể; Hứa hẹn.
B. Cầu khiến; Cam đoan
C. Kể; Cầu khiến
D. Cam đoan; Cầu khiến
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
5. Xác định kiểu câu và chức năng của câu sau: “Đêm nay, đến phiên anh canh miếu thờ, ngặt vì cất dở mẻ rượu, em chịu khó đi thay anh, đến sáng thì về.”
A. Câu trần thuật; Kể.
B. Câu trần thuật; Tả.
C. Câu cầu khiến; Thông báo.
D. Câu trần thuật; Yêu cầu.
Similar Resources on Wayground
8 questions
TLV Kết bài trong bài văn KC4/1

Quiz
•
4th - 12th Grade
10 questions
ÔN TẬP VĂN HỌC TRUNG ĐẠI VIỆT NAM

Quiz
•
1st - 10th Grade
10 questions
BÀI MỞ ĐẦU 6.7

Quiz
•
1st - 12th Grade
10 questions
Đường đua kì thú - Ôn tập Tiếng Việt

Quiz
•
8th Grade
8 questions
Những câu hát than thân và châm biếm

Quiz
•
1st Grade - Professio...
8 questions
TV4 dấu ngoặc đơn ngoặc kép

Quiz
•
4th Grade - University
10 questions
Đọc hiểu: Đừng thay đổi thế giới

Quiz
•
3rd - 10th Grade
10 questions
Ôn tập từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm

Quiz
•
2nd Grade - University
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for World Languages
15 questions
Spanish Alphabet

Quiz
•
6th - 8th Grade
8 questions
El alfabeto repaso

Lesson
•
6th - 9th Grade
25 questions
Spanish Cognates

Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Spanish Numbers 1-100

Quiz
•
8th Grade
26 questions
Vocabulary in Context - Greetings in Spanish

Quiz
•
8th Grade
27 questions
Subject Pronouns

Quiz
•
7th - 9th Grade
25 questions
Spanish Cognates

Quiz
•
7th - 12th Grade
20 questions
Spanish Subject Pronouns

Quiz
•
7th - 12th Grade