
Chương II NMTC-TT
Authored by Ta QP3148
Mathematics
University
Used 23+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
57 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Sự ra đời của tiền tệ gắn liền với quá trình:
A. Sự trao đổi hàng hóa
B. Quá trình phát triển sản xuất
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
“... là một loại hàng hóa đặc biệt, tách ra khỏi thế giới hàng hóa, được dùng làm vật ngang giá chung để đo lường và biểu hiện giá trị của tất cả hàng hóa khác và thực hiện trao đổi giữa chúng”
A. Bút tệ
B. Hóa tệ
C. Cổ phiếu
D. Tiền tệ
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Tiền tệ có các thuộc tính nào:
A. Giá trị và giá trị sử dụng
B. Giá trị và giá trị trao đổi
C. Giá trị trao đổi và giá trị sử dụng
D. Giá trị lưu thông
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Có mấy hình thái tiền tệ:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Answer explanation
Hóa tệ, tín tệ, bút tệ và tiền điện tử.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xác định các loại giấy tờ có giá trong thanh khoản có tính lỏng cao căn cứ vào số liệu sau?
Tổng khối lượng tiền mặt trong lưu thông: 527,5 tỷ USD
Tổng khối lượng tiền gửi ngân hàng không kì hạn tại ngân hàng: 824,8 tỷ USD
Các khoản tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kì hạn tại ngân hàng: 2576,4 tỷ USD
Các khoản tiền gửi tại tổ chức tài chính khác: 1054,2 tỷ USD
M4 (L): 7742,1 tỷ USD
A. 2991,1 tỷ USD
B. 4982,9 tỷ USD
C. 2759,2 tỷ USD
D. 1352,3 tỷ USD
Answer explanation
Theo các khối tiền trong lưu thông ta có:
M1 = Tiền mặt đang lưu hành + tiền gửi không kì hạn tại ngân hàng
= 527,5 + 824,8 = 1352,3 (tỷ USD)
M2 = M1 + tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi có kì hạn tại ngân hàng
= 1352,3 + 2576,4 = 3928,7 (tỷ USD)
M3 = M2 + tiền gửi tại tổ chức tài chính khác
= 3928,7 + 1054,2 = 4982,9 (tỷ USD)
M4 = M3 + các loại giấy tờ có giá trong thanh toán có tính lỏng cao
-> Các loại giấy tờ trong thanh toán có tính lỏng cao = 7742,1 – 4982,9
= 2759,2 (tỷ USD).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế thị trường, tiền không tồn tại dưới các hình thái nào sau đây?
A. Đá quý
B. Séc, thẻ thanh toán và các phương tiện thanh toán khác của ngân hàng
C. Tiền giấy
D. Vàng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Trong nền kinh tế thị trường, nhu cầu tiền dành cho tiêu dùng
sẽ phụ thuộc trực tiếp vào?
A. Giá cả hàng hóa, dịch vụ tiêu dùng trên thị trường.
B. Giá cả các công cụ tài chính trên thị trường tài chính.
C. Chi phí giao dịch các công cụ tài chính.
D. Giá cả dịch vụ tài chính.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
57 questions
Quiz về Luật Hình sự Việt Nam
Quiz
•
University
57 questions
Câu hỏi về Kế toán quản trị
Quiz
•
University
57 questions
Câu hỏi về kỹ thuật tư duy
Quiz
•
University
60 questions
KSNB 3.
Quiz
•
University
59 questions
GKI. LỚP 4 ĐÊ 5
Quiz
•
University
54 questions
Câu hỏi về bộ vi xử lý
Quiz
•
University
57 questions
Huyen
Quiz
•
University
58 questions
Câu hỏi triết học và phương pháp luận
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
8 questions
Spartan Way - Classroom Responsible
Quiz
•
9th - 12th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
14 questions
Boundaries & Healthy Relationships
Lesson
•
6th - 8th Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
3 questions
Integrity and Your Health
Lesson
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
9 questions
FOREST Perception
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Mathematics
7 questions
Introduction to Fractions
Interactive video
•
1st Grade - University
50 questions
Independent and Dependent Variables
Quiz
•
6th Grade - University
25 questions
Types of numbers
Quiz
•
KG - University
20 questions
Factoring Practice
Quiz
•
8th Grade - University
15 questions
Simple Probability
Quiz
•
KG - University
10 questions
Translations and Reflections Practice Quiz
Quiz
•
KG - University
9 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
KG - University