
đề cương hóa cuối kì 2 phần tốc độ phản ứng
Quiz
•
Chemistry
•
10th Grade
•
Easy
Phương Vũ
Used 1+ times
FREE Resource
Enhance your content
15 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 65: Cho cân bằng hóa học sau (có một ít bột Fe làm xúc tác):
N2+3H2 <=>2NH3 ( pư 2 chiều)
Khi thay đổi lượng chất nào sau đây không làm chuyển dịch cân bằng hóa học?
H2.
Fe.
NH3.
N2.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 66: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanke (trong sản xuất xi mǎng)?
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Diện tích tiếp xúc.
Áp suất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 67: Để xác định được mức độ phản ứng nhanh hay chậm người ta sử dụng khái niệm nào sau đây?
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hoá học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 68: Tốc độ phản ứng là
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 69: Đốt cháy một viên than trong bình đựng hỗn hợp khí O2, N2. Trường hợp nào sau đây viên than cháy mạnh nhất?
O2 chiếm 60%.
O2 chiếm 40%.
O2 chiếm 20%.
O2 chiếm 80%.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 70: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
chất xúc tác.
nồng độ của các chất phản ứng.
thời điểm xảy ra phản ứng.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 71: Cho phản ứng: 2KClO3 (r) -MnO2, t° → 2KCl(r) + 3O2(k). Vai trò của MnO2 là
chất xúc tác.
chất oxi hóa.
chất khử.
chất môi trường.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Luyện tập tốc độ phản ứng
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Đề 002
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
ÔN TẬP HỌC KÌ I _ PART 2
Quiz
•
10th Grade
14 questions
Tốc độ phản ứng
Quiz
•
10th Grade
10 questions
(Hóa học 8) Tiết 3. Chất
Quiz
•
10th Grade - University
12 questions
HOÁ 12 - ÔN TẬP GIỮA KÌ 2
Quiz
•
KG - 12th Grade
20 questions
HÓA 10 (1+2)
Quiz
•
10th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Brand Labels
Quiz
•
5th - 12th Grade
11 questions
NEASC Extended Advisory
Lesson
•
9th - 12th Grade
10 questions
Ice Breaker Trivia: Food from Around the World
Quiz
•
3rd - 12th Grade
10 questions
Boomer ⚡ Zoomer - Holiday Movies
Quiz
•
KG - University
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
Adding Integers
Quiz
•
6th Grade
10 questions
Multiplication and Division Unknowns
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Multiplying and Dividing Integers
Quiz
•
7th Grade
Discover more resources for Chemistry
32 questions
Unit 2/3 Test Electrons & Periodic Table
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Physical or Chemical Change/Phases
Quiz
•
8th Grade - University
20 questions
COUNTING ATOMS
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Atomic Structure
Quiz
•
10th - 12th Grade
33 questions
Unit 2-3 Electrons and Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
16 questions
Electron Configurations, and Orbital Notations
Quiz
•
9th - 11th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
17 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
