dược 3

dược 3

University

30 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

TTS - Mã nguồn liên tục

TTS - Mã nguồn liên tục

University

25 Qs

UF1.1 El Sistema Elèctric

UF1.1 El Sistema Elèctric

University

25 Qs

Meridian Yang Wei, Yin Wei, Dai

Meridian Yang Wei, Yin Wei, Dai

University

25 Qs

ESSCA S5

ESSCA S5

University

25 Qs

SDK StFamilia-Kupas Tuntas Tugas IPAS

SDK StFamilia-Kupas Tuntas Tugas IPAS

6th Grade - University

25 Qs

Lovligt forfald – Ferie

Lovligt forfald – Ferie

University

25 Qs

HTTTQL C4

HTTTQL C4

University

25 Qs

Teknologi Perkantoran Bab V

Teknologi Perkantoran Bab V

11th Grade - University

25 Qs

dược 3

dược 3

Assessment

Quiz

Other

University

Medium

Created by

Thảo Phương

Used 10+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

30 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

45 sec • 5 pts

5. Tác dụng ứng dụng trong điều trị của glucocorticoid

A. Giảm đau, hạ sốt, chống viêm

B. Chống nhiễm khuẩn, chống viêm

C. Chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch

D. Chống viêm, chống vi nấm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

6. Phát biểu nào sau đây là dùng nhất.

A, Forticoid thúc đẩy tạo glucose từ protid, tập trung thêm glucogen ở gan làm giảm sử dụng dụng glucose ở mô, nên làm tăng glucose máu.

B. Corticoid tăng cường đồng hoá protid, nên làm giảm sử dụng glucose ở mộ. Vì thế có khuynh hướng gây ra hoặc nặng thêm bệnh đái tháo đường

C. Corticoid tác dụng trên chuyển hoá lipid: Phân bố lại lipid trong cơ thể, mở đọng nhiều ở chân tay, vai mặt, gây ra hiện tượng vai u thịt bắp.

D. Tất cả phương án trên

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

8. Chỉ định bắt buộc của corticoid:

A. Viêm khớp

B. Suy thượng thận cấp, mạn tính

C. Hen phế quản

D. Mẩn ngứa, dị ứng, mày đay

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

. Chống chỉ định corticoid

a. Mọi nhiễm khuẩn hoặc nấm chưa có điều trị đặc hiệu

b. Loãng xương

c. Loét dạ dày – tá tràng

d. Hen

e. Viêm gan siêu vi A và B

f. Viêm khớp dạng thấp lupus ban đỏ.

A. a, b, c, d

B. a. c. d, e

C. b, c, d, f

D a, b, c, e

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

10. Biện pháp hạn chế tác dụng không mong muốn khi sử dụng glucocorticoid

A. Điều chỉnh chế độ ăn. Ăn nhạt, giảm protein,đường, lipid. Có thể dùng thêm vitamin D.

B. Sau một đợt dùng kéo dài (trên 2 tuần) với liều cao phải giảm liều từ từ. Hiện có xu hướng dùng liều cách nhật, giảm dần, có vẻ “an toàn” cho tuyến thượng thận hơn

C. Dùng liều ổn định vào 8 giờ sáng. Kiểm tra định kỷ nước tiểu huyết áp, điện quang, dạ dảy cột sống,đường máu, kali máu, thăm dò chức phận trục hạ khẩu não – tuyến yên – thượng thận.

D. Sử dụng thuốc từ 7 – 10 ngày để tránh kháng thuốc

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

11. Thuốc có tác dụng: Phát triển cơ quan sinh dục nam,tham gia chuyển hoả protein, giúp cho phát triển hệ xương, kích thích tạo hồng cầu tăng tổng hợp hem và globin

A. Dexamethason

B. Calcitonin

C. Testosteron

D. Meloxicam

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

15. Hội chứng cushing do sử dụng glucocorticoid dài ngày là do:

A. Rối loạn chuyển hoá lipid

B. Thoái hoá protid

C. Đồng hoá glucose

D. Rối loạn chuyển hóa muối nước.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?