
Thầy Trường
Authored by Văn Quan
World Languages
1st Grade - Professional Development
Used 40+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 5 pts
Đâu là tên 1 thành phố của Việt Nam
河内 (hé nèi)
北京 (běi jīng)
釜山 (fǔ shān)
广西 (guǎng xī)
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Đại từ nhân xưng 您 được dùng khi nào ?
Không cần lý do
Khi đối phương nhỏ tuổi hơn mình
Khi muốn thể hiện sự tôn trọng đối phương
Khó quá, bỏ qua
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 5 pts
A: 我是北京人 (wǒ shì běi jīng rén)
Nhân vật A là người nước nào?
Người Việt Nam
Người Tây Ban Nha
Người Đức
Không đáp án nào đúng
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
我叫麦克,我是英国人,我不太忙 (wǒ jiào màikè, wǒ shì yīngguó rén, wǒ bútài máng)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Người này là 1 người Việt Nam
Người này đang học Tiếng Anh
Người này rất rảnh rỗi
Cả 3 đáp án đều sai
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Người này đang làm gì?
喝咖啡 (hē kāfēi)
喝啤酒 (hē píjiǔ)
喝茶 (hē chá)
喝汤 (hē tāng)
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
..........很难,发音不太难。
白马 (bǎi mǎ)
杂志 (zá zhì)
苹果 (píng guǒ)
汉字 (hàn zì)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
"汉语" chữ này nghĩa là gì
Tiếng Hàn
Thầy giáo
Khó
Tiếng Hán
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?