
từ đồng nghia, từ trái nghĩa
Authored by Khoa Khôi
World Languages
5th Grade
Used 43+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
28 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?
Có khả năng chiến đấu
Chán
Nản lòng
Chịu thua
2.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “
là gì?
Thua cuộc
Chiến thắng
Bại trận
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?
sư tử
cọp
báo
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?
chén
uống
bình
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?
đúng
sai
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:
Dũng cảm
Ồn ào
Bình tĩnh
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:
Rách
Non
Già
Cũ
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?