Search Header Logo

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT

Authored by Nguyen Trang

World Languages

1st Grade

Used 11+ times

ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 5 pts

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

nhỏ bé

phân vân

mênh mang

khập khiễng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 5 pts

Nhóm từ nào dưới đây không phải là từ láy?

mát mẻ, mơ màng, mũm mĩm

máu mủ, đầy đủ, mơ mộng

may mắn, mênh mông, mờ mịt

xinh xắn, sạch sành sanh

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 5 pts

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ láy?

Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ả.

Bằng bằng, cũ kĩ, đầy đủ, êm ái.  

Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấm.

Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềm.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 5 pts

Đâu là từ láy trong các từ sau?

Rì rào

nhỏ nhẹ

tiếp tục

đường đua

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 5 pts

Từ nào dưới đây không phải là danh từ?

Niềm vui

màu xanh

nụ cười

lầy lội

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 5 pts

Dòng nào dưới đây chỉ gồm toàn động từ?

Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sự.

Vui chơi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thương.     

Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sự

Vui chơi, niềm vui, đáng yêu, tâm sự.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 5 pts

Từ nào trong các từ sau không phải là từ láy?

xinh xắn

vắng lặng

chậm chạp

nhanh nhảu

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?