Search Header Logo

MRVT. Thien nhien

Authored by Happy Happy

Arts, Fun, World Languages

4th - 5th Grade

Used 1+ times

MRVT. Thien nhien
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

29 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Những từ ngữ miêu tả không gian

chiều rộng:

mênh mông, thênh thang, bát ngát

chót vót, vòi vọi, lênh khênh, vời vợi

tít tắp, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát, dằng dặc, lê thê, loằng ngoằng

hoáy, hoắm, hun hút, thăm thẳm

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Những từ ngữ miêu tả không gian

chiều dài (xa):

mênh mông, thênh thang, bát ngát

chót vót, vòi vọi, lênh khênh, vời vợi

tít tắp, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát, dằng dặc, lê thê, loằng ngoằng

hoáy, hoắm, hun hút, thăm thẳm

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Những từ ngữ miêu tả không gian

chiều cao:

mênh mông, thênh thang, bát ngát

chót vót, vòi vọi, lênh khênh, vời vợi

tít tắp, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát, dằng dặc, lê thê

hoáy, hoắm, hun hút, thăm thẳm

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Những từ ngữ miêu tả không gian

chiều sâu:

mênh mông, thênh thang, bát ngát

chót vót, vòi vọi, lênh khênh, vời vợi

tít tắp, thăm thẳm, vời vợi, ngút ngát, dằng dặc, lê thê

hoáy, hoắm, hun hút, thăm thẳm

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Những từ ngữ miêu tả tiếng sóng:

cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp

lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, đập nhẹ lên

ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Những từ ngữ miêu tả sóng nước

làn sóng nhẹ:

cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp

lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, đập nhẹ lên

ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 5 pts

Những từ ngữ miêu tả sóng nước

đợt sóng mạnh:

cuồn cuộn, trào dâng, ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng khiếp

lăn tăn, dập dềnh, lững lờ, trườn lên, bò lên, đập nhẹ lên

ì ầm, ầm ầm, ào ào, rì rào, ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?