
NGUYÊN TỬ
Authored by Nguyễn Văn
Chemistry
10th Grade - University
Used 94+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
Proton, m≈0,00055 amu, q=+1
Neutron, m≈1 amu, q=0
Electron, m≈1 amu, q=-1
Proton, m≈1 amu, q=-1
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
proton và hạt α
proton và neutron
proton và electron
electron và neutron
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Thông tin nào sau đây không đúng?
Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu
Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu
Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu
Nguyên tử trung hòa về điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron
Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Trong nguyên tử, hạt mang điện tích dương
chỉ có electron
gồm neutron và electron
gồm proton và neutron
chỉ có proton
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử được tạo nên từ
proton và electron
electron và neutron
proton và neutron
electron
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 5 pts
Các hạt cấu tạo của hầu hết các nguyên tử là
proton và neutron
electron và proton
neutron và electron
electron, neutron và proton
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
Hợp chất Este - Phần 2.
Quiz
•
12th Grade
17 questions
8th grade science STAAR review 1
Quiz
•
KG - University
17 questions
Atom Scientists
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
S - Block Elements (Alkali Metals)
Quiz
•
11th Grade - Professi...
15 questions
NITO & HỢP CHẤT
Quiz
•
11th Grade
10 questions
BÀI 9. PHƯƠNG PHÁP TÁCH VÀ TINH CHẾ
Quiz
•
11th Grade
15 questions
GEN CHEM 1 QUARTER 2 MODULE 2 POST TEST
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Ôn tập giữa kỳ KHTN 8 Hoá học
Quiz
•
8th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
22 questions
Unit 9 Gas Law Quiz
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Exploring Types of Chemical Reactions
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Acids and Bases
Quiz
•
10th Grade
7 questions
GCSE Chemistry - Balancing Chemical Equations #4
Interactive video
•
9th - 10th Grade
20 questions
Chemistry: Classification of Matter
Quiz
•
10th Grade
40 questions
Unit 3 (Part 1) Chemical Equations & Reactions Review Game
Quiz
•
8th - 12th Grade
20 questions
Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade