
NHẬP MÔN HÓA HỌC
Authored by nguyệt nguyễn
Chemistry
10th Grade
Used 28+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?
Thành phần, cấu trúc của chất.
Tính chất và sự biến đổi của chất.
Ứng dụng của chất.
Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào sau đây đúng?
Đơn chất và hợp chất giống nhau.
Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ một nguyên tố hóa học.
Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với hai nguyên tố hóa học.
Có duy nhất một loại hợp chất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các công thức hoá học của một số chất sau : Br2, AlCl3, Zn, S, MgO, H2. Trong đó
Có 3 đơn chất, 3 hợp chất.
Có 2 đơn chất, 4 hợp chất.
Có 4 đơn chất, 2 hợp chất.
Có 1 đơn chất, 5 hợp chất.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các chất sau đây: O2, H2, P2O5, O3, CH4, CH3COOH, Ca, Cl2. Chất nào là đơn chất, chất nào là hợp chất?
Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH; Đơn chất: O2, Ca; H2, Cl2 .
Hợp chất: CH4, P2O5, CH3COOH; Đơn chất: các chất còn lại.
Hợp chất: CH4, Ca; Đơn chất: H2.
Hợp chất: P2O5; Đơn chất: O2 ; Cl2.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng vật lí là
hiện tượng chất bến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
hiện tượng chất biến đổi có tạo ra chất khác.
hòa tan nước muối.
đốt cháy KMnO4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hiện tượng hóa học là
hiện tượng chất bến đổi mà vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
hiện tượng chất bến đổi có tạo ra chất khác.
4Na + O2 → 2Na2O
Cho đường hòa tan với nước muối.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cho các hiện tượng sau:
a. Hiện tượng thủy triều b. Băng tan
c. Nến cháy bị nóng chảy d. Nước chảy đá mòn
e. Đốt cháy sulfur sinh ra khí sulfur dioxide.
Hiện tượng vật lí là
a, b, c.
a,b.
c, d, e.
tất cả các ý trên.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
10 questions
CỦNG CỐ SƠ LƯỢC VỀ PHẢN ỨNG CHÁY NỔ
Quiz
•
10th Grade
10 questions
HYDROGEN HALIDE. MUỐI HALIDE - LUYỆN TẬP
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ôn tập liên kết hóa học
Quiz
•
10th Grade
15 questions
KHTN8. Ôn tập giữa kì II
Quiz
•
8th Grade - University
10 questions
CHEM 10 - THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ - CẤU TẠO HẠT NHÂN
Quiz
•
1st - 10th Grade
12 questions
Xu hướng biến đổi tính chất
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Liên kết cộng hóa trị
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Luyện tập bài 2- Nguyên tố hóa học
Quiz
•
10th Grade - University
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Chemistry
25 questions
Unit 8 Stoichiometry Review
Quiz
•
10th Grade
20 questions
Types of Chemical Reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Stoichiometry, Limiting Reactants, and Percent Yield
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Balancing Chemical Equations
Quiz
•
10th - 12th Grade
20 questions
Naming & Writing Chemical Formulas
Quiz
•
10th Grade
10 questions
Identifying types of reactions
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
Periodic Trends
Quiz
•
10th Grade
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade