
Unit 10. Communication
Authored by Teacher Trang
English
8th Grade
Used 71+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
22 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
body language
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
thế giới ảo, thế giới mạng
rào cản ngôn ngữ
điện thoại thông minh
ngôn ngữ dùng lời nói
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
communicate
giao tiếp
phòng chat (trên mạng)
diễn đàn trên mạng
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
communication breakdown
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp
trực diện (trái nghĩa với trên mạng)
đa phương tiện
mạng xã hội
ngôn ngữ dùng lời nói
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
communication channel
kênh giao tiếp
tương tác
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng
thần giao cách cảm
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cultural difference
khác biệt văn hoá
điện thoại bàn
ngôn ngữ không dùng lời nó
tin nhắn, nhắn tin
ngôn ngữ dùng lời nói
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
cyber world
ngôn ngữ cơ thể, cử chỉ
thế giới ảo, thế giới mạng
rào cản ngôn ngữ
điện thoại thông minh
ngôn ngữ dùng lời nói
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
chat room
giao tiếp
phòng chat (trên mạng)
diễn đàn trên mạng
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
hội thảo, hội họp qua mạng có hình ảnh
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?