Quality assurance

Quality assurance

University - Professional Development

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Vùng phát triển cá nhân

Vùng phát triển cá nhân

University

10 Qs

CNXH Chương 3

CNXH Chương 3

University

12 Qs

IFM - Chế độ tỷ giá và MNCs

IFM - Chế độ tỷ giá và MNCs

University

10 Qs

CHƯƠNG 3 - BÀI 1: TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA KHÁCH SẠN

CHƯƠNG 3 - BÀI 1: TỔ CHỨC BỘ MÁY CỦA KHÁCH SẠN

University

15 Qs

NGỮ VĂN 7: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 p2 (T.TỰ LHBS)

NGỮ VĂN 7: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 p2 (T.TỰ LHBS)

Professional Development

15 Qs

Minigame

Minigame

University

15 Qs

Kế hoạch giáo dục nhà trường

Kế hoạch giáo dục nhà trường

Professional Development

10 Qs

KTCT chuong 3 lợi nhuận - lợi tức - địa tô

KTCT chuong 3 lợi nhuận - lợi tức - địa tô

University

10 Qs

Quality assurance

Quality assurance

Assessment

Quiz

Social Studies

University - Professional Development

Medium

Created by

Kelvin Nguyen

Used 6+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Khái niệm “chất lượng” nào được chấp nhận rộng rãi nhất?

chất lượng là sự vượt trội xuất sắc

Chất lượng là sự đáng giá đồng tiền

Chất lượng là sự hoàn hảo nhất quán

Chất lượng là sự phù hợp với mục tiêu

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Một trong những đặc điểm chính của bảo đảm chất lượng là tập trung vào __________ và cải tiến chất lượng.

chức năng giải trình

sản phẩm đầu ra

giá trị chuyển đổi

đánh giá chương trình

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

ISO là một trong những công cụ của ___________.

kiểm định chất lượng

bảo đảm chất lượng bên trong

bảo đảm chất lượng bên ngoài

đánh giá chất lượng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Kết quả của kiểm định là ___________ và cấp giấy chứng nhận quy định rõ thời gian có hiệu lực.

báo cáo đánh giá ngoài

văn bản khuyến nghị của đoàn đánh giá ngoài

quyết định công nhận đạt hoặc không đạt

điểm số tính theo thang điểm 10

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Quy trình kiểm định chất lượng bao gồm:

Công nhận kết quả – thẩm định kết quả - đánh giá ngoài – tự đánh giá

Tự đánh giá – đánh giá ngoài – thẩm định kết quả - công nhận kết quả

Thẩm định kết quả - công nhận kết quả - tự đánh giá – đánh giá ngoài

Đánh giá ngoài – công nhận kết quả - thẩm định kết quả - tự đánh giá

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Người học sử dụng kết quả kiểm định chất lượng để làm gì?

Để lựa chọn các trường và chương trình có chất lượng để học.

Để có cơ sở cấp kinh phí và các khoản tài trợ.

Để được tuyển dụng vào các vị trí có mức lượng cao.

Để hiểu rõ hơn thực trạng giáo dục của đất nước.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Phương án nào dưới đây KHÔNG thuộc tiêu chuẩn cốt lõi của kiểm định chương trình?

Phương pháp dạy-học, kiểm tra, đánh giá

Đội ngũ giảng viên, nghiên cứu viên, nhân viên

Tuyển sinh, hỗ trợ người học

Sứ mạng, mục tiêu, tầm nhìn

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?