
SINH 9 - KỲ I
Authored by Hương Đỗ
Biology
1st Grade
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
19 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây về hoạt động của các nhiễm sắc thể trong giảm phân I là đúng?
A. Các nhiễm sắc thể tự nhân đôi ở kì trung gian.
B. Các nhiễm sắc thể kép tương đồng tiếp hợp nhau dọc theo chiều dài của chúng ở kì đầu.
C. 2n nhiễm sắc thể kép xếp thành 1 hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào.
D. Mỗi tế bào con có bộ 2n nhiễm sắc thể đơn.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Tại sao người ta có thể điều chỉnh tỉ lệ đực: cái ở vật nuôi, điều đó có ý nghĩa gì trong thực tiễn?
A. Do hiểu được cơ chế xác định giới tính và các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính, có ý nghĩa phù hợp với mục đích sản xuất.
B. Do biết được số loại giao tử của từng loài sinh vật có ý nghĩa tạo giống có năng suất cao.
C. Do hiểu được đặc điểm di truyền của từng loài sinh vật, có ý nghĩa tạo giống không thuần chủng.
D. Do biết được xác suất thụ tinh của các loại giao tử đực và cái, có ý nghĩa tạo giống thuần chủng
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Có 2 tế bào sinh dưỡng của hai loài khác nhau nguyên phân một số lần không bằng nhau và đã tạo ra tổng số 18 tế bào con. Biết tế bào của loài A có số lần nguyên phân nhiều hơn loài B và loài B có bộ NST lưỡng bội bằng 14 chiếc. Tổng số NST chứa trong tất cả các tế bào con do cả 2 tế bào sinh dưỡng nguyên phân tạo ra là 348. Số NST lưỡng bội của loài A là
A. 20.
B. 24.
C. 18.
D. 16.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Loài có kiểu gen AaBbddEe qua giảm phân bình thường cho số loại giao tử là
A. 2 loại.
B. 4 loại
C. 8 loại.
D. 16 loại
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Quá trình nguyên phân từ một hợp tử của ruồi giấm tạo được 8 tế bào mới. Số lượng NST đơn ở kì cuối của đợt nguyên phân tiếp theo trong tất các tế bào là
A. 64.
B. 128.
C. 256.
D. 512.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lí thuyết, phép lai AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiểu gen dị hợp về cả 3 cặp gen chiếm tỉ lệ
A. 50%.
B. 25%.
C. 12,5%.
D. 6,25%.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
10 sec • 1 pt
Phép lai giữa ruồi đực F1 thân xám, cánh dài với ruồi cái thân đen cánh cụt trong thí nghiệm của Moocgan được gọi là lai phân tích vì đây là phép lai giữa cá thể mang kiểu hình
A. trội với cá thể mang kiểu hình lặn tương ứng.
B. trội với cá thể mang kiểu hình trội khác trong kiểu gen.
C. lặn cần xác định kiểu gen với cá thể mang kiểu hình trội.
v
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Genética-conceitos básicos
Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Bài kiêm tra 15 phút Sinh 9 kỳ 2.1
Quiz
•
1st - 5th Grade
15 questions
VARIASI TINGKATAN 5
Quiz
•
1st Grade - Professio...
14 questions
QUIEN SABE SABE 2do grupo
Quiz
•
1st Grade
22 questions
biology
Quiz
•
1st Grade
14 questions
Podstawowe prawa dziedziczenia
Quiz
•
1st Grade
20 questions
Động vật nguyên sinh
Quiz
•
KG - 1st Grade
20 questions
Ôn tập học kì 2 sinh học 8
Quiz
•
KG - 1st Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Telling Time to the Hour and Half hour
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Heating / Cooling Matter
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Exploring Rosa Parks and Black History Month
Interactive video
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value
Quiz
•
KG - 3rd Grade
10 questions
Counting Coins
Quiz
•
1st Grade
10 questions
Identifying Points, Lines, Rays, and Angles
Interactive video
•
1st - 5th Grade
5 questions
Heating and Cooling Pre-Assessment
Quiz
•
1st Grade
20 questions
VOWEL TEAMS: AI and AY
Quiz
•
1st Grade