
Trắc Nghiệm Sinh
Authored by Minh Đào
Biology
10th Grade
120 Questions
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 1
Hình dạng của tế bào động vật được duy trì ổn định nhờ cấu trúc nào dưới đây?
A.
Chất nền ngoại bào.
B.
Khung xương tế bào
C.
Bộ máy Golgi.
D.
Lưới nội chất.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
5 mins • 1 pt
Câu 2
Ở tế bào nhân sơ, màng sinh chất có chức năng gì?
A.
Mang thông tin di truyền.
B.
Bảo vệ tế bào.
C.
Quy định hình dạng tế bào.
D.
Kiểm soát quá trình trao đổi chất.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3
Ở tế bào nhân thực, bào tương chiếm gần bao nhiêu % khối lượng tế bào?
A.
80%
B.
70%
C.
50%
D.
60%.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4
Các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme thế nào, chọn câu đúng?
(1) Hoạt tính của enzyme là tốc độ phản ứng được xúc tác bởi enzyme đó và được đo bằng lượng chất tham gia phản ứng.
(2) Tốc độ phản ứng diễn ra nhanh hay chậm phụ thuộc vào hoạt tính của enzyme mạnh hay yếu.
(3) Mỗi enzyme hoạt động ở một khoảng nhiệt độ nhất định, ngoài khoảng nhiệt độ này, enzyme sẽ mất dần hoạt tính.
(4) Các enzyme ở người hoạt động ở nhiệt độ từ 10°C-20°C.
(5) Độ pH của môi trường cũng gây ảnh hưởng đến hoạt tính enzyme.
(6) Khi nồng độ cơ chất tăng thì hoạt tính enzyme giảm.
A.
(2),(4),(6).
B.
(1),(3),(5),(6).
C.
(2),(3),(5).
D.
(1),(2),(4)
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5
Ở vi khuẩn Escherichia coli (E. coli), cứ sau 20 phút tế bào sẽ phân chia một lần, từ một tế bào cho 2 tế bào con. Hãy tính số lượng vi khuẩn được tạo thành sau 5 giờ?
A.
32678 (tế bào).
B.
23768 (tế bào).
C.
32786 (tế bào).
D.
32768 (tế bào).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6
Hemoglobin có nhiệm vụ vận chuyển oxi trong máu gồm 2 chuỗi polipeptide α và 2 chuỗi polipeptide β. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp protein cung cấp cho quá trình tổng hợp hemoglobin là
A.
ti thể
B.
lưới nội chất hạt
C.
lưới nội chất trơn
D.
bộ máy Golgi
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7
Cho các đặc điểm về thành phần và cấu tạo màng sinh chất?
(I) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa
(II) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat
(III) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng
(IV) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron
(V) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein
Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm - động của màng sinh chất?
A.
I, II, III, IV
B.
I, III
C.
I, II, III, IV, V
D.
I, II, III
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
5 questions
This is not a...winter edition (Drawing game)
Quiz
•
1st - 5th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Identify Iconic Christmas Movie Scenes
Interactive video
•
6th - 10th Grade
20 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
18 questions
Kids Christmas Trivia
Quiz
•
KG - 5th Grade
11 questions
How well do you know your Christmas Characters?
Lesson
•
3rd Grade
14 questions
Christmas Trivia
Quiz
•
5th Grade
20 questions
How the Grinch Stole Christmas
Quiz
•
5th Grade
Discover more resources for Biology
20 questions
Stages of Meiosis
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 2 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
AP Biology: Unit 3 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
16 questions
AP Biology: Unit 1 Review (CED)
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
VCS Biology_ Unit 5_DNA Structure/Function & Replication
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
Ecology Review
Quiz
•
10th Grade
15 questions
AP Bio Insta-Review Topic 4.1*: Cell Communication
Quiz
•
9th - 12th Grade
102 questions
Fall Final
Quiz
•
9th - 12th Grade