Search Header Logo

Các công thức hình học 12

Authored by Châu Thảo

Mathematics

9th - 12th Grade

Used 17+ times

Các công thức hình học 12
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

25 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thể tích V của khối chóp có diện tích B=4a2B=4a^2 , chiều cao h=6ah=6a

V=8a3V=8a^3

V=12a3V=12a^3

V=8a2V=8a^2

V=4a3V=4a^3

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B=2a2B=2a^2 , chiều cao h=3ah=3a

V=4a3V=4a^3

V=6a3V=6a^3

V=4a2V=4a^2

V=6a2V=6a^2

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Tìm thể tích khối lập phương có cạnh bằng 3a

V=9a3V=9a^3

V=9a2V=9a^2

V=27a3V=27a^3

V=6a2V=6a^2

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thể tích V của khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a,b,c

V=12a.b.cV=\frac{1}{2}a.b.c

V=16a.b.cV=\frac{1}{6}a.b.c

V=13abcV=\frac{1}{3}abc

V=abcV=abc

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Công thức thể tích của khối nón

V=πr2hV=\pi r^2h

V=13πr2lV=\frac{1}{3}\pi r^2l

V=πrh2V=\pi rh^2

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thể tích khối trụ là

V=πrhV=\pi rh

V=πr2lV=\pi r^2l

V=13πr2hV=\frac{1}{3}\pi r^2h

V=43πr2hV=\frac{4}{3}\pi r^2h

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Thể tích của khối cầu

V=43πR2V=\frac{4}{3}\pi R^2

V=4πR3V=4\pi R^3

V=4πR2V=4\pi R^2

V=43πR3V=\frac{4}{3}\pi R^3

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy

Already have an account?