Search Header Logo

Ôn tập - Bài 23 Một số lệnh làm việc với kiểu dữ liệu danh sách

Authored by IT hl

Instructional Technology

9th - 12th Grade

Used 5+ times

Ôn tập - Bài 23 Một số lệnh làm việc với kiểu dữ liệu danh sách
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

7 questions

Show all answers

1.

MATCH QUESTION

1 min • 1 pt

Em hãy thực hiện ghép các cú pháp với ý nghĩa các lệnh.

Kiểm tra xem giá trị có trong danh sách không

<tên danh sách>.insert(k,x)

Xoá toàn bộ dữ liệu trong danh sách

<giá trị> in <danh sách>

Xoá phần tử x từ danh sách.

<tên danh sách>.remove(x)

Chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách

<tên danh sách>.clear()

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để thực hiện chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A ta sử dụng lệnh nào sau đây?

A.append(x)

A.insert(x,k)

A.insert(k,x)

A.remove(x)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Để kiểm tra xem giá trị có trong danh sách hay không ta sử dụng lệnh nào sau đây?

<giá trị> in <danh sách>

<danh sách> in <giá trị>    

<giá trị> on <danh sách>

<danh sách> on <giá trị>

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]

>>> 10 in A

False

báo lỗi

True

“Dãy A có số 10”

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]

>>> A.insert(3,15)

>>>print(A)

[10, 12, 13, 15, 2, 3, 4, 9]

[15, 10, 12, 13, 2, 3, 4, 9]

[10, 12, 13, 2, 3, 4, 9,15]

[10, 12, 15, 13, 2, 3, 4, 9]

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]

>>> A.clear()

>>>print(A)

[]

báo lỗi

A = [10,12,13,2,3,4,9]

[10,12,13,2,3,4,9]

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [10,12,13,2,3,4,9]

>>> A.remove(13)

>>>print(A)

[10, 12, 2, 3, 4, 9]

[10, 13, 2, 3, 4, 9]

[10, 12, 13, 2, 3, 4]

[10, 13, 2, 3, 9, 4]

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?

Discover more resources for Instructional Technology