
TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 - 3
Authored by Yến Lai
Business
University
Used 3+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
14 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 1: Đâu không phải là tiêu chí đánh giá mức sinh của dân số?
A. Tỷ suất sinh thô
B. Gia tăng dân số
C. Tỷ suất sinh chung
D. Tỷ suất sinh đặc trưng theo tuổi
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 2: Mức sinh thay thế là mức sinh mà một nhóm phụ nữ (hay 1 phụ nữ) có vừa đủ số con gái để thay thế mình trong dân số, nghĩa là mỗi một bà mẹ sẽ sinh ra 1 người con gái đạt đến tuổi sinh đẻ để thay thế mình. Khi đạt mức sinh thay thế, TFR (tổng tỷ suất sinh) tương đương khoảng bao nhiêu con?
A. 1
B. 1,5
C. 2,1
D. 3
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 3: Trong thời kỳ Cơ cấu dân số vàng, số người trong độ tuổi lao động … so với số người phụ thuộc
A. Bằng
B. lớn hơn
C. Gấp đôi
D. từ gấp đôi trở lên
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 4: Nhà nước ta thực hiện nâng cao sự hiểu biết của người dân về vai trò của gia đình, bình đẳng giới, sức khỏe sinh sản, nhằm góp phần:
A. Giảm tuổi thọ trung bình
B. Tăng quy mô dân số
C. Nâng cao chất lượng dân số
D. Phân bố dân số hợp lý
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 5: Chính sách nào dưới đây không có tác dụng làm giảm mức chết?
A. Chính sách dân số KHH gia đình
B. Hợp tác quốc tế về lao động
C. Phát triển KTXH
D. Tăng cường dịch vụ y tế, chăm sóc sức khỏe cho người dân
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 6: Có bao nhiêu tiêu chí để đánh giá phát triển nguồn nhân lực xã hội?
A. 2 tiêu chí (thể lực, trí lực)
B. 3 tiêu chí (thể lực, trí lực, tâm lực)
C. 4 tiêu chí (thể lực, trí lực, tâm lực, nội lực)
D. 5 tiêu chí (thể lực, trí lực, tâm lực, nội lực, vật lực)
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
1 min • 1 pt
Câu 7: Đâu không phải là yêu cầu phát triển nguồn nhân lực đáp ứng đòi hỏi của sự nghiệp CNH-HĐH đất nước về mặt thể lực?
A. Được đào tạo kỹ lưỡng, có tay nghề cao.
B. Có sức chịu đựng, dẻo dai.
C. Luôn tỉnh táo, sảng khoái tinh thần.
D. Có thông số nhân chủng học phù hợp với hệ thống máy móc.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Đạo đức nghề nghiệp và phát triển bền vững
Quiz
•
University
10 questions
KINH TẾ CHÍNH TRỊ
Quiz
•
University
12 questions
APD_TCDN_3. Review Chương 3
Quiz
•
University
15 questions
Chương 3: Thuế TNCN
Quiz
•
KG - University
10 questions
Kỹ năng nghiên cứu thị trường 3
Quiz
•
University
14 questions
THPT LÊ QUÝ ĐÔN
Quiz
•
University
15 questions
KTĐT 1-Quiz 1
Quiz
•
University
13 questions
Test 05 QTNL
Quiz
•
University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Business
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University
5 questions
Helping Build the Internet: Valerie Thomas | Great Minds
Interactive video
•
11th Grade - University
12 questions
IREAD Week 4 - Review
Quiz
•
3rd Grade - University
23 questions
Subject Verb Agreement
Quiz
•
9th Grade - University
7 questions
Renewable and Nonrenewable Resources
Interactive video
•
4th Grade - University
19 questions
Review2-TEACHER
Quiz
•
University
15 questions
Pre2_STUDENT
Quiz
•
University
20 questions
Ch. 7 Quadrilateral Quiz Review
Quiz
•
KG - University