Search Header Logo

Kế toán nghiệp vụ tín dụng - Nhóm 6

Authored by Vanniee Mai

Specialty

University

Used 4+ times

Kế toán nghiệp vụ tín dụng - Nhóm 6
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Trong các nghiệp vụ sau đây, nghiệp vụ nào là cấp tín dụng?

Cho vay và chiết khấu
Cho thuê tài chính và bảo lãnh thanh toán
Bảo lãnh Ngân hàng
Tất cả đáp án trên

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tài khoản không thuộc về nhóm các tài khoản liên quan đến nghiệp vụ tín dụng?

Tài khoản phải trả cho tiền gửi
Tài khoản cho thuê tài chính
Tài khoản chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá ngắn hạn đối với các tổ chức kinh tế cá nhân trong nước
Cả A và B

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Ngân hàng sử dụng dự phòng rủi ro để xử lý rủi ro trong trường hợp nào dưới đây? 

Khách hàng là tổ chức bị giải thể, phá sản theo quy định của pháp luật, cá nhân bị chết, mất tích
Các khoản nợ được phân loại vào nhóm 5 (Nợ có khả năng mất vốn)
Cả hai đều sai
Cả hai đều đúng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Đối với số lãi phải thu đã hạch toán vào thu nhập nhưng đến kì trả nợ (gốc, lãi) khách hàng không trả được đúng hạn, ngân hàng hạch toán?

Giảm lãi phải thu và theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu. Khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.
Tăng lãi phải thu và theo dõi ngoại bảng để đôn đốc thu. Khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.
Giảm lãi phải thu, khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.
Tăng lãi phải thu, khi thu được thì hạch toán vào thu lãi cho vay.

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Kế toán cho vay theo hạn mức tín dụng thường áp dụng đối với khách hàng?

Có nhu cầu vay và trả nợ không thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động nhanh
Có nhu cầu vay và trả nợ  thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động nhanh
Có nhu cầu vay và trả nợ không thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động thấp
Có nhu cầu vay và trả nợ  thường xuyên, có vòng quay vốn lưu động thấp

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tỉ lệ trích lập dự phòng với nợ nhóm 4 là bao nhiêu

5%

20%

50%

100%

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

20 sec • 1 pt

Tỷ lệ khấu trừ tài sản bảo đảm đối với tiền gửi của khách hàng bằng Đồng Việt Nam là bao nhiêu?

5%

20%

50%

100%

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Microsoft

Continue with Microsoft

or continue with

Facebook

Facebook

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?