
Bài 2: 학교 - Trường học
Authored by Nhái Bé
Education
Professional Development
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
'Cửa hàng bách hóa' trong tiếng Hàn là:
백화점
벡화점
백화잠
벡화점
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
'Phòng nghỉ' trong tiếng Hàn là:
휴계실
후계실
휴게실
후게실
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ '지우개' có nghĩa trong tiếng Việt là:
Từ điển
Máy tính
Bản đồ
Cục tẩy
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ '서점' có nghĩa trong tiếng Việt là:
Nhà ăn
Hiệu sách
Cửa hàng
Phòng học
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Từ 'đồ vật' trong tiếng Hàn là:
문건
물건
문걸
물걸
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
거기는 ______입니다.
책상
가방
필통
호텔
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Điền từ thích hợp vào chỗ trống;
저것은 ______입니다.
창문
교실
약국
극장
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?