Chương 4 (PLĐC 42 câu)

Chương 4 (PLĐC 42 câu)

University

42 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Đề thi thử BFC

Đề thi thử BFC

University

40 Qs

Ôn cn

Ôn cn

12th Grade - University

41 Qs

Tuần 1_T4_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Tuần 1_T4_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

University

41 Qs

Gmetrix CF - Đề 1

Gmetrix CF - Đề 1

University

40 Qs

Tuần 1_T10_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

Tuần 1_T10_Học kiến thức hàng tuần cùng Quizizz

University

40 Qs

Tuần 3_T5_Học kiến thức hàng tuần c...

Tuần 3_T5_Học kiến thức hàng tuần c...

University

41 Qs

Đề Cương Cuối Học Kỳ I Môn Công Nghệ 9

Đề Cương Cuối Học Kỳ I Môn Công Nghệ 9

9th Grade - University

37 Qs

Quyền và Nghĩa vụ về Tài sản

Quyền và Nghĩa vụ về Tài sản

12th Grade - University

40 Qs

Chương 4 (PLĐC 42 câu)

Chương 4 (PLĐC 42 câu)

Assessment

Quiz

Other

University

Practice Problem

Easy

Created by

Khả Hiếu

Used 5+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

42 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

1. Quy phạm pháp luật là:

a. Quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện

b. Các nội quy do nhà nước đặt ra

c. Các quy định do người nắm giữ quyền lực nhà nước đặt ra

d. Tất cả đều đúng

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

2. Quy phạm pháp luật là quy tắc xử sự cho phép cá nhân:

a. Được làm bất cứ việc gì mình muốn

b, Chỉ được làm những việc mà luật cho phép và không cấm

c. Không được làm những việc có lợi cho nước ngoài

d. Tất cả đều đúng

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. Bộ phận nào của Quy phạm pháp luật nêu lên cách thức xử sự của chủ thể?

a. Giả định

b. Quy định

c. Chế tài

d. Tất cả đều đúng

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4. Tế bào nhỏ nhất trong hệ thống pháp luật là?

a. Văn bản pháp luật

b. Bộ luật

c. Quy phạm pháp luật

d. Ngành luật

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5. Quy phạm xã hội được hiểu là?

a. Quy phạm đạo đức

b. Quy tắc ứng xử của con người trong cuộc sống

c. Quy phạm pháp luật

d. Quy tắc trong một quốc gia

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6. Những quy tắc nào điều chỉnh các mối quan hệ xã hội của con người?

a. Quy phạm đạo đức

b. Quy phạm tôn giáo

c. Quy phạm pháp luật

d. Tất cả các đáp án trên

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7. Quy phạm pháp luật được hiểu là?

a. Những quy tắc xử sự có tính chất khuôn mẫu, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân thủ

b. Được biểu thị bằng hình thức nhất định

c. Do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, được nhà nước bảo đảm thực hiện và có thể có cả các biện pháp cưỡng chế của nhà nước

d. Tất cả các phương án trên

Create a free account and access millions of resources

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?