Số thập phân

Số thập phân

6th Grade

10 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Penukaran Unit Jisim (T6)

Penukaran Unit Jisim (T6)

6th Grade

10 Qs

Maths aptitude test 2 class VI

Maths aptitude test 2 class VI

6th Grade

10 Qs

Aflarea termenului necunoscut dintr-o proporție

Aflarea termenului necunoscut dintr-o proporție

6th Grade

10 Qs

Hình thang cân lớp 6

Hình thang cân lớp 6

1st - 6th Grade

12 Qs

M7 procenta 1 %

M7 procenta 1 %

5th - 9th Grade

14 Qs

CLASS SIXTH

CLASS SIXTH

6th Grade

11 Qs

đề kiểm tra hình lớp 6 (30/11)

đề kiểm tra hình lớp 6 (30/11)

6th Grade

15 Qs

Winning Wednesday Quiz 5 - Year 6

Winning Wednesday Quiz 5 - Year 6

6th Grade

12 Qs

Số thập phân

Số thập phân

Assessment

Quiz

Mathematics

6th Grade

Practice Problem

Easy

Created by

Hùng T

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

10 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

0,131

1,31

13,1

0,0131

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

Câu 2. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

Câu 3. Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số:

−0,125=…;  −0,012=...;  −4,005=...

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

5 mins • 1 pt

Câu 4. Điền dấu ">;<;=" vào ô trống - 508,99 …… - 509,01

<

>

=

khác

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Câu 5. Trong một cuộc thi chạy 200 m, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là: Mai Anh: 31,42 giây; Ngọc Mai: 31,48 giây; Phương Hà: 31,09 giây.

Các vận động viên đã về Nhất, về Nhì, về Ba lần lượt là:

Mai Anh; Ngọc Mai; Phương Hà

Mai Anh; Phương Hà; Ngọc Mai

Phương Hà; Ngọc Mai; Mai Anh

Phương Hà; Mai Anh; Ngọc Mai

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

15 mins • 1 pt

−0,09; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,08

−0,9; −0,625; 3,08

−0,009; −0,625; 3,008

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

10 mins • 1 pt

Câu 7. Viết các số sau theo thứ tự giảm dần:

−120,341; 36,095; 36,1; −120,34.

36,095 > 36,100 > −120,34 > −120,341

36,095 > 36,100 > −120,341 > −120,34

36,100 > 36,095 > −120,341 > −120,34

36,100 > 36,095 > −120,34 > −120,341

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?