
Sinh cd 2 4
Authored by Ngọc Thoa
Architecture
10th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Những đặc điểm về cấu tạo điển hình một hệ tuần hoàn kín là:
(I). Có hệ thống tim và mạch.
(II). Hệ mạch có đầy đủ ba loại: động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.
(III). Dịch tuần hoàn tiếp xúc trực tiếp với tế bào để trao đổi chất và trao đổi khí.
(IV). Có hệ thống dịch mô bao quanh tế bào.
Phương án đúng là:
A. I, II, III, IV
B. I, II, III
C. I, II, IV
D. I, I
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ
Động mạch → tĩnh mạch → mao mạch
Tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → động mạch
Động mạch → tiểu tĩnh mạch → mao mạch → tiểu động mạch → tĩnh mạch
Mao mạch → tiểu động mạch → động mạch → tĩnh mạch → tiểu tĩnh mạch
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Máu trao đổi chất với tế bào ở đâu?
Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.
Qua thành mao mạch
Qua thành động mạch và mao mạch.
Qua thành động mạch và tĩnh mạch.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở người, thời gian mỗi chu kỳ hoạt động của tim trung bình là:
0,1 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.
0,8 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
C. 0,12 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây
0,6 giây, trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Có bao nhiêu biện pháp sau đây sẽ góp phần giúp cơ thể giữ cho hệ tim mạch được khỏe mạnh?
I. Tập thể dục thường xuyên, liên tục, ngay cả khi cơ thể đang mệt mỏi.
II. Giữ tâm trạng thoải mái; nói không với thuốc lá và nước uống có cồn.
III. Giữ trọng lượng cơ thể ở mức độ phù hợp.
IV. Có thể sử dụng chất kích thích để gây hưng phấn cho tim.
V. Tăng lượng trái cây và rau, củ quả trong khẩu phần ăn.
1
3
2
4
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?
Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọt các mạchng, đặc biệ ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
C. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính tự động của tim là:
A. Tim tự co bóp mà không cần điều khiển của hệ thần kinh.
B. Nếu cung cấp đủ chất dinh dưỡng, ôxi và nhiệt độ thích hợp tim vẫn có thể co bóp nhịp nhàng theo chu kì khi nằm ngoài cơ thể.
C. Các tế bào cơ tim co đồng thời với nhau.
D. Khi có kích thích là tim co.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
54 questions
Analyzing Line Graphs & Tables
Quiz
•
4th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
Discover more resources for Architecture
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
10 questions
Understanding Meiosis
Interactive video
•
6th - 10th Grade
15 questions
Making Inferences
Quiz
•
7th - 12th Grade
18 questions
SAT Prep: Ratios, Proportions, & Percents
Quiz
•
9th - 10th Grade
15 questions
Main Idea and Supporting Details.
Quiz
•
4th - 11th Grade
12 questions
Parallel Lines Cut by a Transversal
Quiz
•
10th Grade
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
7 questions
How James Brown Invented Funk
Interactive video
•
10th Grade - University