
Câu đố không có tiêu đề

Quiz
•
Physics
•
1st Grade
•
Medium
32 Trâm
Used 1+ times
FREE Resource
42 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Phát biểu nào dưới đây là đúng?
Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn
Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường tròn
Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau
Đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tính chất cơ bản của từ trường gây ra là
Lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
Lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
Lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
Sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là
Các đường thẳng cách đều nhau
Các đường cong cách đều nhau
Các đường thẳng song song
Các đường thẳng song song và cách đều nhau
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Chọn một đáp án sai
Khi một dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường sức từ thì không chịu tác dụng bởi lực từ
Khi dây dẫn có dòng điện đặt vuông góc với từ trường thì lực từ tác dụng lên dây dẫn là cực đại
Giá trị cực đại của lực từ tác dụng lên dây dẫn L có dòng điện i đặt trong từ trường đều B là Fmax=iBL
Khi dây dẫn có dòng điện đặt song song với đường sức từ thì lực từ tác dụng lên dây là Fmax=iBL
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Cảm ứng từ tại tâm của khung dây điện tròn à
B=2.10^-7 i/r
B=2.10^-7 N.i/R
B=2pi.10^-7 i/L
B=2.10^-7 N.i/R
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Lực Lorenxơ là
Lực từ tác dụng lên hạt chuyển động trong từ trường
Lực từ tác dụng lên dòng điện
Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường
Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Đơn vị của tư thông là
Tesla (T)
Ampe (A)
Vêbê (Wb)
Vôn (V)
Create a free account and access millions of resources
Similar Resources on Wayground
40 questions
Bài 12: Đại cương về dòng điện xoay chiều

Quiz
•
1st Grade
40 questions
hsg đề 002

Quiz
•
1st - 5th Grade
40 questions
kiểm tra chương 1 đề số 6

Quiz
•
1st Grade - University
37 questions
Bài khảo sát TV - tháng 9

Quiz
•
1st - 4th Grade
46 questions
Câu hỏi Vật Lý

Quiz
•
1st Grade
41 questions
Quizzi by vannguyen

Quiz
•
1st Grade
40 questions
gdcd gk2

Quiz
•
1st - 5th Grade
40 questions
LUYỆN THI TỐT NGHIỆP THPT 2022_ĐỀ 12

Quiz
•
1st Grade
Popular Resources on Wayground
55 questions
CHS Student Handbook 25-26

Quiz
•
9th Grade
10 questions
Afterschool Activities & Sports

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
PRIDE

Quiz
•
6th - 8th Grade
15 questions
Cool Tool:Chromebook

Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Lab Safety Procedures and Guidelines

Interactive video
•
6th - 10th Grade
10 questions
Nouns, nouns, nouns

Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Bullying

Quiz
•
7th Grade
18 questions
7SS - 30a - Budgeting

Quiz
•
6th - 8th Grade
Discover more resources for Physics
20 questions
addition

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Subject and predicate in sentences

Quiz
•
1st - 3rd Grade
20 questions
Addition and Subtraction facts

Quiz
•
1st - 3rd Grade
4 questions
Chromebook Expectations 2025-26

Lesson
•
1st - 5th Grade
20 questions
Number Words Challenge

Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Place Value

Quiz
•
KG - 3rd Grade
7 questions
Science Safety

Quiz
•
1st - 2nd Grade
10 questions
Exploring Properties of Matter

Interactive video
•
1st - 5th Grade