BÀI TẬP NGHĨA CỦA TỪ
Quiz
•
Education
•
1st - 5th Grade
•
Practice Problem
•
Hard
Tiểu Trần
Used 7+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Con hiểu thế nào là nghĩa của một từ?
A. Nghĩa của từ là nội dung mà từ ngữ ấy biểu thị trên mặt giấy.
B. Nghĩa của từ là nội dung, tính chất của một từ.
C. Nghĩa của từ là nội dung, tính chất, hoạt động, quan hệ,... mà từ biểu thị.
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Để giải thích nghĩa của từ các con có thể sử dụng mấy cách?
A. Nhiều cách
B. Hai cách
C. Ba cách
D. Bốn cách
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Theo các con, nhóm nào đồng nghĩa với từ
“Trung thực”?
A. Thẳng thắn, anh hùng, thông minh.
B. Thẳng thắn, Ngay thẳng, thật thà.
C. Anh hùng, ngay thẳng, thành thật.
D. Thẳng thắn, thành thật, chân thật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu nào bên dưới giải thích đúng nghĩa từ
“ki - lô - gam”?
A. Đơn vị đo khối lượng, một trong bảy đơn vị đo cơ bản của hệ đo lường quốc tế
B. Đơn vị đo khối lượng, một trong tám đơn vị đo cơ bản của hệ đo lường quốc tế
C. Đơn vị đo khối lượng, một trong sáu đơn vị đo cơ bản của hệ đo lường quốc tế
D. Đơn vị đo khối lượng, một trong chín đơn vị đo cơ bản của hệ đo lường quốc tế
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Để giải thích nghĩa của từ, người ta có thể sử dụng hai cách, đó là cách
A. Đưa ra từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa để giải thích
B. Đưa ra từ đồng nghĩa và từ đồng âm để giải thích
C. Trình bày khái niệm và đưa ra từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa để giải thích
D. Trình bày khái niệm và đưa ra từ đồng nghĩa, đồng âm để giải thích.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tìm từ trái nghĩa với từ “cẩn thận”
A. Tỉ mỉ
B. Cẩn trọng
C. Vụng về
D. Thận trọng
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Câu nào bên dưới tập hợp những từ đồng nghĩa?
A. Chăm chỉ - Siêng năng - Mạnh khỏe
B. Chăm chỉ - Cần cù - Siêng năng
C. Chăm chỉ - Cần cù - Trung thành
D. Chăm chỉ - Siêng năng - E dè
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
NHÀ RỒNG THÔNG THÁI
Quiz
•
2nd Grade
15 questions
An toàn khi sử dụng điện
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Tin học 4: Bài 2 Các thao tác với thư mục
Quiz
•
4th Grade
10 questions
Đố vui 1
Quiz
•
KG - 1st Grade
12 questions
CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ ĐỒ VẬT
Quiz
•
KG - 4th Grade
10 questions
Dữ liệu logic
Quiz
•
3rd Grade
10 questions
LTVC - Luyện tập về từ đồng âm (Tuần 6)
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Ôn tập về tìm hai số khi biết Tổng và Hiệu của hai số đó
Quiz
•
4th - 12th Grade
Popular Resources on Wayground
10 questions
Honoring the Significance of Veterans Day
Interactive video
•
6th - 10th Grade
9 questions
FOREST Community of Caring
Lesson
•
1st - 5th Grade
10 questions
Exploring Veterans Day: Facts and Celebrations for Kids
Interactive video
•
6th - 10th Grade
19 questions
Veterans Day
Quiz
•
5th Grade
14 questions
General Technology Use Quiz
Quiz
•
8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Circuits, Light Energy, and Forces
Quiz
•
5th Grade
19 questions
Thanksgiving Trivia
Quiz
•
6th Grade
