
Bài 31-KHTN7
Authored by thuy thu
Science
7th Grade
Used 5+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Con đường thu nhận và tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa ở người gồm mấy giai đoạn
A. 5.
B. 4.
C. 3.
D. 2.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thiếu vitamin A sẽ mắc bệnh gì?
A. Tiểu đường
B. Khô mắt
C. Béo phì
D. Thiếu năng lượng để hoạt động
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ tim và mạch máu?
(1) Hạn chế ăn thức ăn nhiều dầu mỡ.
(2) Thường xuyên sử dụng các chất kích thích như rượu, bia, thuốc lá.
(3) Lao động vừa sức, nghỉ ngơi hợp lí.
(4) Giữ tinh thần lạc quan, vui vẻ.
(5) Thường xuyên kiểm tra huyết áp.
(6) Kiểm tra sức khoẻ định kì.
A. (1), (3), (4), (5), (6).
B. (1), (2), (3), (5), (6).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (5), (6).
4.
MULTIPLE SELECT QUESTION
30 sec • 1 pt
Cơ thể chúng ta thông thường bổ sung nước bằng cách
A. qua thức ăn và đồ uống.
B. qua tiêu hóa và hô hấp.
C. qua sữa và trái cây.
D. qua thức ăn và sữa.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Thức ăn từ ngoài đi vào trong cơ thể thông qua
A. miệng.
B. thực quản.
C. dạ dày.
D. ruột non.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ăn chính, uống sôi có tác dụng gì?
A. Giúp bảo vệ răng miệng, tránh sâu răng
B. Loại bỏ các vi khuẩn gây hại trên thức ăn
C. Nâng cao hiệu suất tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng từ thức ăn
D. Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các hoạt động nào sau đây giúp bảo vệ hệ tiêu hoá khoẻ mạnh?
(1) Rửa tay trước khi ăn.
(2) Ăn chín, uống sôi.
(3) Ăn thịt, cá tái để không bị mất chất dinh dưỡng trong quá trình chế biến.
(4) Không ăn thức ăn đã bị ôi thiu.
(5) Vừa ăn vừa tranh thủ đọc sách, xem ti vi để tiết kiệm thời gian.
(6) Ăn tối muộn để cung cấp chất dinh dưỡng cho cơ thể khi ngủ.
A. (1), (2), (3), (4), (5), (6).
B. (1), (2), (3), (5), (6).
C. (1), (2), (4).
D. (1), (2), (5), (6).
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
14 questions
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN KHOA HỌC
Quiz
•
5th Grade - University
10 questions
hệ vận động
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
CÂU HỎI STEM
Quiz
•
6th - 8th Grade
14 questions
Quang hợp ở thực vật
Quiz
•
7th Grade
10 questions
BÀI TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - KHTN 7
Quiz
•
7th Grade
15 questions
Ôn tập giữa kì II
Quiz
•
7th Grade
10 questions
Môi trường và con người
Quiz
•
1st Grade - University
10 questions
KHTN 7 BÀI TẬP CHỦ ĐỀ 4
Quiz
•
7th Grade
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Science
10 questions
Exploring the Rock Cycle
Interactive video
•
6th - 8th Grade
20 questions
Flow of Energy
Quiz
•
7th Grade
12 questions
Ecological Succession
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Waves and Wave Properties
Quiz
•
6th - 8th Grade
10 questions
Understand Ecosystem Roles and Energy Flow
Interactive video
•
6th - 8th Grade
10 questions
Exploring the Rock Cycle: Types and Formation
Interactive video
•
6th - 8th Grade
15 questions
Independent and Dependent Variables
Quiz
•
7th Grade
20 questions
Natural Selection and Selective Breeding
Quiz
•
7th Grade