Search Header Logo

PRESENT CONTINUOUS TENSE (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)

Authored by Bích Ngọc

others

Used 45+ times

PRESENT CONTINUOUS TENSE (THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN)
AI

AI Actions

Add similar questions

Adjust reading levels

Convert to real-world scenario

Translate activity

More...

    Content View

    Student View

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

1. Cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn là gì? (Có thể chọn nhiều phương án)

A. Diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

B. Diễn tả một thói quen

C. Diễn tả một kế hoạch trong tương lai

D. Diễn tả lịch trình của tàu xe

2.

MULTIPLE SELECT QUESTION

30 sec • 1 pt

2. Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại tiếp diễn là gì? (Có thể chọn nhiều phương án)

A. now
C. at the moment
D. at present
V!
B. every (day/week/month...)

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

3. Đâu là công thức khẳng định (+) của thì hiện tại tiếp diễn?

A. S + V_nguyên / V_s/es
B. S + was/were + Ving
C. S +Ving
D. S + am/is/are + Ving

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

4. Đâu là công thức phủ định (-) của thì hiện tại tiếp diễn?

A. S + am/is/are + Ving
B. S + am/is/are + not + Ving
C. S + don't/doesn't + Ving
D. S + not + Ving

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

5. Đâu là công thức nghi vấn (?) của thì hiện tại tiếp diễn?

A. S + am/is/are + Ving
B. Do/Does + S + Ving?
C. Am/Is/Are + S + Ving?
D. Am/Is/Are + S + V?

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

6. Chủ ngữ nào sau đây KHÔNG đi được với tobe "is"?

A. We
B. He
C. Trung
D. It

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

7. Chủ ngữ nào sau đây đi với tobe "are"?

A. I
B. She
C. You
D. Lan

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?