
THẤU KÍNH MỎNG
Authored by thanh kim
Physics
9th - 12th Grade
Used 6+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
10 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Tiêu điểm của thấu kính hội tụ có đặc điểm
là một điểm bất kỳ trên trục chính của thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở sau thấu kính.
mỗi thấu kính chỉ có một tiêu điểm ở trước thấu kính.
mỗi thấu kính có hai tiêu điểm đối xứng nhau qua thấu kính.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Vật thật nằm trước thấu kính hội tụ và cách thấu kính một khoảng d với f < d < 2f thì cho:
Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
Ảnh thật, ngược chiều và bằng vật.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là
ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.
ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.
ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Khi đặt trang sách trước một thấu kính phân kỳ thì
ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên trang sách.
ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên trang sách.
ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên trang sách.
không quan sát được ảnh của dòng chữ trên trang sách.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Đối với thấu kính phân kì, vật thật
A. luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.
B. luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
C. luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
D. có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.
A
B
C
D
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
luôn nhỏ hơn vật.
có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
luôn lớn hơn vật.
luôn cùng chiều với vật.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
20 sec • 1 pt
Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?
A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;
B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;
C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu;
D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).
A
B
C
D
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
15 questions
Lý 11- điện tích
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Kiến thức về nội quy, chương trình giáo dục thể chất
Quiz
•
1st Grade - University
12 questions
ôn tâp: các loại va chạm
Quiz
•
10th Grade
10 questions
dsvl
Quiz
•
12th Grade
10 questions
CHUYỂN ĐỘNG THẲNG ĐỀU
Quiz
•
10th Grade
10 questions
ôn tập Cơ năng
Quiz
•
10th Grade
15 questions
LÝ 10
Quiz
•
1st - 12th Grade
15 questions
Công thức xoay chiều
Quiz
•
12th Grade
Popular Resources on Wayground
7 questions
History of Valentine's Day
Interactive video
•
4th Grade
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
15 questions
Valentine's Day Trivia
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Physics
10 questions
Exit Check 3.1 - Kepler's Laws
Quiz
•
9th Grade
10 questions
Exit Check 3.2 - Force of Gavity
Quiz
•
9th Grade
21 questions
Potential and Kinetic Energy
Quiz
•
11th Grade
27 questions
Simple Machines and Mechanical Advantage Quiz
Quiz
•
9th Grade
15 questions
Circuits Review Quiz
Quiz
•
12th Grade
20 questions
Unit 8 - Energy Test - 2025-2026
Quiz
•
9th - 12th Grade
19 questions
Generators, Motors, and Transformers
Quiz
•
8th Grade - University
13 questions
Series Circuits and Parallel Circuits
Quiz
•
12th Grade