SINH 10 VL

SINH 10 VL

10th Grade

20 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

VỀ ĐÍCH 2

VỀ ĐÍCH 2

9th - 12th Grade

20 Qs

5 Peluang dan Distribusi Peluang

5 Peluang dan Distribusi Peluang

1st - 10th Grade

15 Qs

2nd 6wks Bio Review CHS

2nd 6wks Bio Review CHS

9th - 10th Grade

20 Qs

Enzyme

Enzyme

10th Grade

20 Qs

Gaswisseling vmbo 4 b1 t/m 3

Gaswisseling vmbo 4 b1 t/m 3

10th Grade

21 Qs

0/64

0/64

9th - 12th Grade

15 Qs

bộ dơi- bộ cá voi

bộ dơi- bộ cá voi

KG - University

19 Qs

6kl. Oras ir degimas

6kl. Oras ir degimas

1st - 12th Grade

20 Qs

SINH 10 VL

SINH 10 VL

Assessment

Quiz

Biology

10th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Như Nguyễn

Used 6+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

20 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Đặc điểm nào sau đây không phải của vi sinh vật?

Kích thước cơ thể nhỏ bé, chỉ nhìn rõ dưới kính hiển vi.

Cơ thể nhân sơ hoặc nhân thực đa bào phức tạp.

Sinh trưởng, sinh sản rất nhanh, phân bố rộng.

Gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau.

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Các hình thức dinh dưỡng của vi sinh vật được phân chia dựa trên các tiêu chí

Nhóm sinh vật và nguồn năng lượng

Nhóm sinh vật và nguồn cacbon chủ yếu

Hình thức hô hấp nguồn cacbon chủ yếu

Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ

Chất vô cơ và CO2

Chất hữu cơ và chất hữu cơ

Ánh sáng và chất hữu cơ.  

Ánh sáng và CO2.

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Vi khuẩn cộng sinh trong nốt sần rễ cây họ đậu có nguồn năng lượng là chất vô cơ và sử dụng nguồn cacbon từ CO2 trong không khí. Đây là hình thức dinh dưỡng:

Quang tự dưỡng

Quang dị dưỡng

Hóa tự dưỡng

Hóa dị dưỡng

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn: 

1. có kích thước bé. 

2. cơ thể chỉ có 1 tế bào.

3. sống kí sinh và gây bệnh. 

4. chưa có nhân chính thức.  

5. sinh sản rất nhanh. 

Câu trả lời đúng là:

1, 2, 3, 4.

1, 3, 4, 5.  

1, 2, 4, 5.

1, 2, 3, 5.

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Trong quá trình tổng hợp carbohydrate, các phân tử polysaccharide được tạo ra nhờ sự liên kết các phân tử glucose bằng liên kết

glycosidic.

peptide.

ion.

liên kết hidrogen.

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

1 min • 1 pt

Sản phẩm nào sau đây luôn xuất hiện sau quá trình lên men lactic?

CO2.

Ethanol.

Lactic acid.

Acetic acid.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?