KT cuối học kì II Tin

KT cuối học kì II Tin

1st Grade

40 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Unit 10+11

Unit 10+11

1st Grade

35 Qs

Augo 301_Noun Verb Adjective

Augo 301_Noun Verb Adjective

1st - 5th Grade

35 Qs

Review unit 3

Review unit 3

1st - 2nd Grade

35 Qs

Định luật ôm cho đoạn mạch

Định luật ôm cho đoạn mạch

1st Grade

35 Qs

lop 4

lop 4

1st - 5th Grade

36 Qs

TỔNG HỢP 3 THÌ QKĐ- QKTD-HTHT

TỔNG HỢP 3 THÌ QKĐ- QKTD-HTHT

1st Grade - University

41 Qs

ĐỘNG TỪ Thêm ES/ S

ĐỘNG TỪ Thêm ES/ S

1st - 5th Grade

44 Qs

Review Aa-Ff

Review Aa-Ff

1st Grade

35 Qs

KT cuối học kì II Tin

KT cuối học kì II Tin

Assessment

Quiz

English

1st Grade

Practice Problem

Easy

Created by

huong Nguyen

Used 7+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

40 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1: Trong thẻ Transitions hiệu ứng None có chức năng gì?

A. Không gán hiệu ứng hoặc bỏ hiệu ứng

B. Hiệu ứng xoay

C. Hiệu ứng quét

D. Hiệu ứng mờ dần

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu sao cho đúng.

a) Chọn thẻ Transitions.

b) Xem trước.

c) Chọn âm thanh, thời lượng,... thực hiện hiệu ứng.

d) Chọn trang chiếu.

e) Chọn hiệu ứng

A. a → d → e → c → b. 

B. a → b → e → c → d. 

C. d → a → e → c → b. 

D. d → a → e → b → c. 

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3: Em hãy sắp xếp lại các bước thực hiện tạo hiệu ứng cho đối tượng sao cho đúng.

a) Thay đổi thứ tự.

b) Chọn thẻ Animations.

c) Chọn cách xuất hiện.....

d) Chọn hiệu ứng.

e) Xem trước.

f) Chọn đối tượng

A. c → b → d → f → a → e. 

B. d → b → f → e → c → a. 

C. e → a → d → c → b → f. 

D. f → b → d → c → a → e. 

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4: Thứ tự sắp xếp đúng để tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu?

1. Chọn thẻ Transitions

2. Chọn hiệu ứng

3. Chọn trang chiếu

Thứ tự đúng là:

A. 2 – 1 – 3

B. 3 – 2 – 1

C. 1 – 2 – 3

D. 3 – 1 – 2

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5: Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để hiển thị các mẫu định dạng? 

A. File

B. Insert

C. Design

D. Animations

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Điền chữ thích hợp vào chỗ trống: Văn bản trên trang chiếu 

A. và phù hợp để làm nổi bật thông điệp chính của trang 

B. tập trung vào một ý chính 

C. tương tự như của phần mềm soạn thảo văn bản 

D. cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Trang tiêu đề, ngoài tên chủ đề thì có thể thêm những thông tin gì?

A. Địa chỉ người trình bày

B. Hình ảnh của tác giả

C. Tên tác giả, ngày trình bày

D. Tuổi của tác giả

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?