
Khối 10 kỳ II
Quiz
•
Chemistry
•
9th - 12th Grade
•
Hard
Phương Lâm
Used 1+ times
FREE Resource
20 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 1. Khảo sát sự thay đổi nống độ 1 chất trong phản ứng H2 + Cl2 → 2HCl theo thời gian thu được đồ thị:
Đồ thị 1.1
Đồ thị trên mô tả sự thay đổi nồng độ theo thời gian của:
A. H2
B. Cl2
C. HCl
D. H2 và Cl2
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 2. Đơn vị đo tốc độ phản ứng trong đồ thị 1.1 là
A. mol/l.s.
B. mol.s/l.
C. mol.l.s.
D. s/mol.l.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 3. Theo thời gian, đa số các phản ứng hóa học có tốc độ phản ứng
A. tăng dần. .
B. giảm dần.
C. tăng đều.
D. giảm đều.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Sự thay đổi nồng độ các chất tham gia phản ứng sẽ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Thông thường khi nồng độ tăng, tốc độ phản ứng sẽ tăng. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia được xác định bằng thực nghiệm.
B. Sự thay đổi nồng độ các chất tham gia phản ứng sẽ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Thông thường khi nồng độ giảm, tốc độ phản ứng sẽ tăng. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia được xác định bằng thực nghiệm.
C. Sự thay đổi nồng độ các chất tham gia phản ứng sẽ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Thông thường khi nồng độ tăng, tốc độ phản ứng sẽ tăng. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia được xác định bằng thực nghiệm.
D. Sự thay đổi nồng độ các chất tham gia phản ứng sẽ ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng. Thông thường khi nồng độ tăng, tốc độ phản ứng sẽ giảm. Mối liên hệ giữa tốc độ phản ứng và nồng độ các chất tham gia được xác định bằng thực nghiệm.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 5. Cho các cụm từ (1) nồng độ chất phản ứng tăng lên; (2) phá vỡ liên kết cũ; (3) hình thành liên kết mới; (4) tốc độ phản ứng tăng; (5) va chạm hiệu quả. Hãy lựa chọn vị trí các cụm từ điền vào chỗ còn thiếu trong phát biểu sau: “trong quá trình phản ứng, các hạt luôn chuyển động không ngừng và va chạm với nhau. Những va chạm có năng lượng đủ lớn…… và…..dẫn tới phản ứng hóa học, được gọi là…… Khi….., số va chạm giữa các hạt tăng lên, làm số va chạm hiệu quả cũng tăng lên và dẫn đến…..
A. (2); (3); (1); (5); (4).
B. (2); (3); (5); (1); (4).
C. (2); (3); (4); (5); (1).
D. (1); (2); (3); (4); (5).
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 6. Yếu tố áp suất ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nào sau đây:
A. CaO(s) + HCl(aq) → CaCl2(aq) + H2O(l).
B. H2SO4(aq) + 2NaOH(aq) → Na2SO4(aq) + 2H2O(l).
C. 2AgNO3(aq) + CaCl2(aq) → Ca(NO3)2(aq) + 2AgCl(s).
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Câu 7. Khi nén hỗn hợp khí (giảm thể tích) thì tốc độ phản ứng
A. tăng lên.
B. giảm đi.
C. không thay đổi.
D. không ảnh hưởng.
Create a free account and access millions of resources
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
By signing up, you agree to our Terms of Service & Privacy Policy
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
20 questions
Alkene
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
HỢP CHẤT HỮU CƠ
Quiz
•
11th Grade
20 questions
HỢP KIM- ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI- ĂN MÒN- LÝ THUYẾT
Quiz
•
12th Grade
20 questions
rượu etylic-axit axetic
Quiz
•
9th Grade
17 questions
Nhôm
Quiz
•
12th Grade
20 questions
MỞ ĐẦU VỀ HÓA HỌC HỮU CƠ
Quiz
•
11th Grade
15 questions
Thành phần của nguyên tử
Quiz
•
10th Grade
15 questions
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
Quiz
•
9th Grade
Popular Resources on Wayground
20 questions
Halloween Trivia
Quiz
•
6th - 8th Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
15 questions
Order of Operations
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Halloween
Quiz
•
5th Grade
16 questions
Halloween
Quiz
•
3rd Grade
12 questions
It's The Great Pumpkin Charlie Brown
Quiz
•
1st - 5th Grade
20 questions
Possessive Nouns
Quiz
•
5th Grade
10 questions
Halloween Traditions and Origins
Interactive video
•
5th - 10th Grade
Discover more resources for Chemistry
20 questions
electron configurations and orbital notation
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
2.6 Electron Configurations and Orbital Notations
Quiz
•
10th Grade
55 questions
Unit 4: A Conflict of Cans Summative Review
Quiz
•
11th Grade
20 questions
COUNTING ATOMS
Quiz
•
10th Grade
15 questions
Electron Configurations and Orbital Notation
Quiz
•
11th Grade
10 questions
Chemistry Halloween Quiz
Quiz
•
12th Grade
35 questions
Electron Configuration
Quiz
•
10th Grade
14 questions
PERIODIC TRENDS
Quiz
•
11th Grade
