
tin cuoi hk2 p1
Authored by W D
Instructional Technology
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
29 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các yếu tố của hệ thống bảo vệ có thể thay đổi trong quá trình khai thác hệ CSDL gọi là:
Bảng phân quyền truy cập
Biên bản hệ thống
Các tham số bảo vệ
Mã hóa thông tin
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:
1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng phụ tới bảng chính( trường khóa làm khóa chính)
2. Chọn các tham số liên kết
3. Hiển thị hai bảng (các trường) muốn tạo liên kết
4. Mở cửa sổ Relationships
2→4→1→3
4→2→3→1
4→3→1→2
3→1→4→2
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Báo cáo thường được sử dụng để:
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
A và B đều đúng
A và B đều sai
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
Phải thay đổi định kì để tằng cường tính bảo mật.
Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Biên bản hệ thống dùng để:
phát hiện các truy vấn không bình thường
cung cấp thông tin đánh giá mức độ quan tâm của người dùng đối với hệ thống
hỗ trợ khôi phục hệ thống khi có sự cố
Tất cả các phương án trên đều đúng
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Trong các biện pháp bảo mật thông tin, biện pháp nào hỗ trợ đáng kể cho việc khôi phục hệ thống khi có sự cố kĩ thuật?
Chính sách và ý thức
Phân quyền truy cập
Mã hóa thông tin và nén dữ liệu
Lưu biên bản
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
34 questions
Câu hỏi về thuỷ sản
Quiz
•
12th Grade
30 questions
Công nghệ
Quiz
•
9th - 12th Grade
25 questions
TIN 8 HK 2
Quiz
•
1st - 12th Grade
28 questions
cn hkII
Quiz
•
9th - 12th Grade
30 questions
Kiểm Tra Cuối Kỳ Môn Sinh Học
Quiz
•
12th Grade
33 questions
Nguyên lý radar
Quiz
•
1st - 12th Grade
30 questions
untitled
Quiz
•
3rd Grade - University
30 questions
Định hướng nghề nghiệp Đ1
Quiz
•
9th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
29 questions
Alg. 1 Section 5.1 Coordinate Plane
Quiz
•
9th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
11 questions
FOREST Effective communication
Lesson
•
KG
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Instructional Technology
20 questions
-AR -ER -IR present tense
Quiz
•
10th - 12th Grade
22 questions
El Imperfecto
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
SSS/SAS
Quiz
•
9th - 12th Grade
20 questions
verbos reflexivos en español
Quiz
•
9th - 12th Grade
14 questions
Making Inferences From Samples
Quiz
•
7th - 12th Grade
23 questions
CCG - CH8 Polygon angles and area Review
Quiz
•
9th - 12th Grade
8 questions
Momentum and Collisions
Lesson
•
9th - 12th Grade
28 questions
Ser vs estar
Quiz
•
9th - 12th Grade