
Từ vựng cùng trường nghĩa (B3)
Authored by Tuấn Trần
English
12th Grade
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
25 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
excavation /ˌeks.kəˈveɪ.ʃən/ (n)
sự khai quật
nhà khảo cổ
học phí
di tích
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
relic /ˈrel.ɪk/ (n)
phim giật gân
nhà khảo cổ
sự khai quật
di tích
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
archaeologist /ˌɑː.kiˈɒl.ə.dʒɪst/ (n)
giấy phép
nhà khảo cổ
hợp lệ, có hạn
sự khai quật
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
valid /ˈvæl.ɪd/ (adj)
giấy phép
người ngắm cảnh
hợp lệ, có hạn
tập san
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
license /ˈlaɪ.səns/ (n)
đơn đăng ký
hợp lệ, có hạn
tập san
giấy phép
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
journal /ˈdʒɜː.nəl/
biên bản cuộc họp
tập san
tờ gấp quảng cáo
vé
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
landslide
sạt lở đất
phụ kiện
thẻ khách hàng thân thiết
chuyến hải trình
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?